Kanji:
停
Âm Hán:
Đình
Nghĩa:
Sự dừng
Kunyomi: .
とど(まる)
Onyomi:
テイ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 停学 | ていがく | sự đình chỉ học tập |
| 停止 | ていし | sự đình chỉ |
| 停止する | ていしする | dừng chân , ngừng , thôi |
| 停年 | ていねん | tuổi về hưu |
| バス停 | ばすてい | trạm xe buýt |
| 停泊料 | ていはくりょう | Phí đậu tàu |
| 停戦 | ていせん | đình chiến |
| バス停 | バスてい | điểm đỗ xe buýt |
| 停止する | ていし | đình chỉ , dừng lại |
Có thể bạn quan tâm




![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)

![[ Từ vựng N5 ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/11/TV-N5.jpg)
![[ 1 ] 音の聞き取り~発音](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2021/09/mimikara-1.jpg)
![[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/han-tu-va-tu-ghep-1.jpg)
