Kanji:
伝
Âm Hán:
Truyền
Nghĩa:
Truyền
Kunyomi ( 訓読み ).
つた (わる)
Onyomi ( 音読み ).
デン
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 伝声管 | でんせいかん | ống nói |
| 伝奇 | でんき | truyền kỳ (truyện) |
| 伝奇小説 | でんきしょうせつ | tiểu thuyết truyền kỳ |
| 伝導する | でんどうする | giảng đạo |
| 伝承する | でんしょうする | truyền; truyền cho |
Có thể bạn quan tâm



![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 20 : ~ましょう~ ( chúng ta hãy cùng )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MC20.jpg)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 31 : ~みたい ( Hình như )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N4-1.png)



![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 31 : ~ないといけない~ ( Phải )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MC31.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)