Kanji:
伝
Âm Hán:
Truyền
Nghĩa:
Truyền
Kunyomi ( 訓読み ).
つた (わる)
Onyomi ( 音読み ).
デン
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 伝声管 | でんせいかん | ống nói |
| 伝奇 | でんき | truyền kỳ (truyện) |
| 伝奇小説 | でんきしょうせつ | tiểu thuyết truyền kỳ |
| 伝導する | でんどうする | giảng đạo |
| 伝承する | でんしょうする | truyền; truyền cho |
Có thể bạn quan tâm



![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)

![[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2018/12/JPO-Shadowing.png)


![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 32 : ~ながら~ ( Vừa…..vừa )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N4-2.png)