Kanji:
下
Âm Hán:
Hạ
Nghĩa:
Dưới, hạ đẳng
Kunyomi:
した, しも, もと, くだ_る, さげ_る, おろ_す
Onyomi:
カ, ゲ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| お下げ | おさげ | dây buộc tóc; nơ buộc tóc; bím tóc |
| 上下 | うえした | trên và dưới; lên và xuống |
| じょうげ | lên xuống; trở đi trở lại; sư dao động | |
| 下がり | さがり | sự hạ xuống; sự hạ bớt; sự giảm đi |
| 下がる | さがる | hạ xuống; hạ bớt; giảm đi; rủ; xuống |
| 下げる | さげる | cúp; gục; hạ xuống; hạ bớt; giảm đi; giảm; thòng |
Có thể bạn quan tâm





![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 41 : ~ほど~ない~ ( Không … bằng )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N5-1.png)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)