Kanji:
交
Âm Hán:
Giao
Nghĩa:
Trao cho, giao cho
Kunyomi ( 訓読み )
まじ(わる), ま(じる),まじ(える)
Onyomi ( 音読み ).
コオ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 交叉点 | こうさてん | điểm cắt nhau |
| 交ぜる | まぜる | được trộn vào với nhau; được pha lẫn vào |
| 交付金 | こうふきん | Tiến cấp phát |
| 交ざる | まざる | bị giao vào nhau; trộn vào với nhau; lẫn vào với nhau |
| 交える | まじえる | giao nhau; lẫn nhau; chéo nhau; trộn vào với nhau; đan vào nhau |
| 交代ボード | こうたいボード | bảng báo thay cầu thủ |
| 交す | かわす | trao đổi; đổi chác cho nhau; giao dịch với nhau; cho nhau |
| 交代 | こうたい | ca, kíp, phiên |
| 交じる | まじる | bị giao vào nhau; trộn vào với nhau; lẫn vào với nhau |
Có thể bạn quan tâm







