Kanji:
交
Âm Hán:
Giao
Nghĩa:
Trao cho, giao cho
Kunyomi ( 訓読み )
まじ(わる), ま(じる),まじ(える)
Onyomi ( 音読み ).
コオ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 交叉点 | こうさてん | điểm cắt nhau |
| 交ぜる | まぜる | được trộn vào với nhau; được pha lẫn vào |
| 交付金 | こうふきん | Tiến cấp phát |
| 交ざる | まざる | bị giao vào nhau; trộn vào với nhau; lẫn vào với nhau |
| 交える | まじえる | giao nhau; lẫn nhau; chéo nhau; trộn vào với nhau; đan vào nhau |
| 交代ボード | こうたいボード | bảng báo thay cầu thủ |
| 交す | かわす | trao đổi; đổi chác cho nhau; giao dịch với nhau; cho nhau |
| 交代 | こうたい | ca, kíp, phiên |
| 交じる | まじる | bị giao vào nhau; trộn vào với nhau; lẫn vào với nhau |
Có thể bạn quan tâm






![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)



![[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/KANJI-LOOK-AND-LEARN1.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)