Kanji:
太
Âm Hán:
Thái
Nghĩa:
Cao, to, quá
Kunyomi ( 訓読み ).
ふと (い)
Onyomi ( 音読み ).
タイ, タ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | nghĩa |
|---|---|---|
| 太くなる | ふとくなる | lên cân |
| 太古 | たいこ | thời kỳ cổ đại |
| 太った | ふとった | bầu bĩnh |
| 太字 | ふとじ | kiểu chữ đậm |
| 太陽が出る | たいようがでる | mặt trời mọc |
Có thể bạn quan tâm



![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)







![[ Từ vựng N5 ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/11/TV-N5.jpg)