Cấu trúc
【てください】 Hãy
[V-てください]
Ví dụ
① 今週中に履歴書を出してください。
Xin vui lòng nộp sơ yếu lí lịch nội trong tuần này.
② 来週までにこの本を読んでおいてくださいね。
Chậm nhất là tuần sau, xin hãy đọc trước quyển sách này.
③ この薬は1日3回、毎食後に飲んでください。
Thuốc này xin hãy uống một ngày 3 lần, sau mỗi bữa ăn.
④ 授業はできるだけ遅刻しないでください。
Hãy ráng cố gắng đừng đến trễ giờ học.
⑤ 頼むから、邪魔しないでくださいよ。
Tôi xin anh đấy. Xin anh đừng cản trở.
Ghi chú :
Đây là cách nói yêu cầu, chỉ thị, ra lệnh người nào đó hãy làm một việc gì đó cho người nói hoặc những người thuộc phía người nói. Cách nói này lịch sự hơn 「Vてくれ」, nhưng chỉ dùng trong tình huống đối phương làm việc đó là đương nhiên. Sử dụng với những người ở vai ngang hàng hoặc thấp hơn.
Có thể bạn quan tâm



![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)