JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Nhập môn Tiếng Nhật

Bài 35 : Thể khả năng của động từ

Bài 1 : Hệ thống chữ viết tiếng Nhật
Share on FacebookShare on Twitter

Thể khả năng của động từ có hai ý nghĩa. 

Một là có khả năng làm việc gì đó. Ví dụ, nếu muốn nói “Tôi có thể nói tiếng Nhật”, bạn dùng thể khả năng của động từ HANASHIMASU, nghĩa là “nói”, là HANASEMASU, “có thể nói”. 

Ý nghĩa thứ hai là được phép làm việc gì dưới một hoàn cảnh nhất định. Ví dụ, khi muốn nói có thể dùng thẻ tín dụng, bạn dùng thể khả năng của động từ TSUKAIMASU, “dùng”, và nói TSUKAEMASU, “có thể dùng”. 

Nhưng không phải tất cả các động từ đều có thể chia thể này. Những động từ không liên quan đến ý chí của con người không thể chia thể này, ví dụ như động từ FURIMASU, khi dùng với nghĩa “mưa rơi” .

Sau đây là cách để chia động từ sang thể khả năng:

Đầu tiên là các động từ mà nguyên âm trong âm tiết đứng trước MASU là E. Với các từ này, trước MASU thêm RARE. Ví dụ: TABEMASU, “ăn”, thành TABERAREMASU, “có thể ăn”.

Thứ hai là các động từ mà nguyên âm trong âm tiết đứng trước MASU là I. Với các từ này có 2 cách chia: 

Cách thứ nhất là đổi nguyên âm I thành E. Ví dụ, HANASHIMASU thành HANASEMASU, TSUKAIMASU thành TSUKAEMASU. 

 

Cách thứ hai là thêm RARE trước MASU. Ví dụ: 
MIMASU, “xem”, thành MIRAREMASU, “có thể xem”. 

Một số động từ được chia bất quy tắc. KIMASU, “đến”, thành KORAREMASU, “có thể đến”. SHIMASU, “làm”, thành DEKIMASU, “có thể làm”. Các bạn hãy ghi nhớ nhé. 

 

 

Tags: học tiếng nhậtNhập môn tiếng nhậttiếng nhật
Previous Post

Bài 34 : Cách chia tính từ TE

Next Post

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 88 : ~など/なんか/なんて~ ( Cỡ như, đến như, chẳng hạn như….. )

Related Posts

Bài 1 : Hệ thống chữ viết tiếng Nhật
Nhập môn Tiếng Nhật

Bài 37 : Cách dùng TARI để liệt kê ví dụ

Bài 1 : Hệ thống chữ viết tiếng Nhật
Nhập môn Tiếng Nhật

Bài 8 : Động từ thể TE + KUDASAI

Bài 1 : Hệ thống chữ viết tiếng Nhật
Nhập môn Tiếng Nhật

Bài 25 : Thể mệnh lệnh của động từ

Bài 1 : Hệ thống chữ viết tiếng Nhật
Nhập môn Tiếng Nhật

Bài 34 : Cách chia tính từ TE

Bài 1 : Hệ thống chữ viết tiếng Nhật
Nhập môn Tiếng Nhật

Bài 12 : Các động từ thể TA

Bài 1 : Hệ thống chữ viết tiếng Nhật
Nhập môn Tiếng Nhật

Bài 3 : Đại từ chỉ định trong tiếng nhật

Next Post
[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 88 : ~など/なんか/なんて~ ( Cỡ như, đến như, chẳng hạn như….. )

Recent News

あいだ -1

ように ( Mẫu 1 )

あいだ-2

られる ( Mẫu 2 )

あいだ-2

でなくてなんだろう

Bài 1 : Hệ thống chữ viết tiếng Nhật

Bài 6 : Khi nào HA được đọc là WA?

あいだ-2

なければ

あいだ -1

かくて

[ 練習 A ] Bài 31 : インターネットを始めようと思っています

あいだ -1

げんざい

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 86 : ~くせに~ ( Mặc dù, lại còn, ngay cả )

あいだ -1

じょう

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.