Cùng nhau học tiếng nhật

Bài 26: 朝ごはんは何を食べましたか

朝ごはんはなにべますか

 Kento, bữa sáng cháu ăn gì vậy?

 

Hội Thoại:

A: けんじんくんはあさはんなにべますか

     Kento, bữa sáng, cháu ăn gì vậy?

B: ぼくはごはんです。

    Cháu ăn cơm ạ.

A: 毎朝まいあさですか

       Sáng nào cũng thế à?

B: いいえ、時間じかんがないときはバンをべます。

      Không ạ, khi không có thời gian thì cháu ăn bánh mỳ.

Từ vựng:

くん thường đặt sau tên(họ) của nam giới kém tuổi mình.

ぼく tôi (từ mà nam giới thường dùng)

あさごはん bữa sáng

なに なに cái gì

ごはん cơm

毎朝まいあさ まいあさ mọi sáng, hàng sáng

時間じかん じかん thời gian

バン bánh mỳ

Chú ý:

を là trợ từ chỉ mục đích.

なにべますか ăn gì?

バンをべます ăn bánh mỳ

Được đóng lại.