JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home JPO Tin Tức

[ JPO Tin Tức ] 東京オリンピックのボランティア 18万人以上が申し込む

Share on FacebookShare on Twitter

東京とうきょうオリンピックのボランティア 18万まん人にん以上いじょうが申もうし込こむ

*****

2020年ねん、東京とうきょうでオリンピックとパラリンピックを開ひらきます。大会たいかいの準備じゅんびをしている組織委員会そしきいいんかいは、会場かいじょうなどで手伝てつだいをする「大会たいかいボランティア」を今月こんげつ21日にちまで集あつめていました。組織委員会そしきいいんかいは8万まん人にんぐらいが必要ひつようだと考かんがえていますが、2倍ばい以上いじょうの18万まん6101人にんが申もうし込こみました。

申もうし込こんだ人ひとは、男性だんせいが37%で、女性じょせいが63%でした。

この中なかで日本人にっぽんじんは63%で、外国人がいこくじんは37%でした。今いままでの大会たいかいと比くらべて、外国人がいこくじんの割合わりあいが高たかくなっています。外国人がいこくじんの中なかではアジアの人ひとが多おおくなっています。

日本人にっぽんじんの中なかでは、19歳さい以下いかの人ひとが最もっとも多おおくて、25%でした。次つぎに多おおいのは50歳さいから59歳さいの人ひとで、20%でした。

組織委員会そしきいいんかいは来年らいねん、面接めんせつなどをしてボランティアを選えらんで、10月がつから研修けんしゅうを始はじめる予定よていです。

Bảng Từ Vựng

[ihc-hide-content ihc_mb_type=”show” ihc_mb_who=”2,3″ ihc_mb_template=”1″ ]
Kanjihiragananghĩa
東京とうきょうTokyo
オリンピックOlympic
ボランティアngười tình nguyện
申し込むもうしこむđàm phán , thương lượng
パラリンピックParalympic
大会たいかいđại hội
割合わりあいtỷ lệ
面接めんせつsự phỏng vấn
研修けんしゅうĐào tạo
組織委員会そしきいいんかいBan tổ chức
アジアChâu Á
必要ひつようdiều tất yếu

Nội Dung Tiếng Việt

Hơn 180.000 người đăng ký tình nguyện viên cho Thế vận hội Olympic ở Tokyo


Thế vận hội Olympic và Paralympic sẽ được khai mạc ở Tokyo vào năm 2020. Ban tổ chức đang chuẩn bị cho đại hội và đã tập hợp 'tình nguyện viên cho đại hội‘’đến ngày 21 tháng này để giúp đỡ tại các địa điểm và những nơi tương tự. Ban tổ chức cho rằng khoảng 80.000 người là cần thiết nhưng mà số người đăng ký hơn gấp đôi khoảng 186.101 người. Những người đăng ký có 37% nam giới và 63% là nữ giới.

Trong số đó, người Nhật là 63% và người nước ngoài là 37%. So sánh với đại hội hiện tại thì tỷ lệ người nước ngoài ngày càng cao. Trong số người nước ngoài, có nhiều người châu Á.

Trong số những người Nhật, số người dưới 19 tuổi là lớn nhất, 25%. Tiếp theo hầu hết là những người từ 50 đến 59 tuổi chiếm 20%.

Ban tổ chức dự kiến sẽ bắt đầu đào tạo từ tháng 10 sau khi tuyển chọn tình nguyện viên bằng cách phỏng vấn vào năm tới.

Chú Thích


オリンピック

    1.4年よねんごとに開ひらかれ、世界せかいじゅうの国々くにぐにから選手せんしゅが参加さんかする競技大会きょうぎたいかい。古代こだいギリシャのオリンピアで開ひらかれた古代こだいオリンピックにならって、フランスのクーベルタンの力ちからで、1896年ねんにギリシャのアテネで開ひらかれたのが、近代きんだいオリンピックの始はじまり。五輪ごりん。

ボランティア

    1.社会しゃかいのために、自分じぶんから進すすんで、無料むりょうで奉仕活動ほうしかつどうをする人ひと。

申し込む

    1.望のぞみを、相手あいてに伝つたえる。申もうし入いれる。

パラリンピック

    1.身体障害者しんたいしょうがいしゃの国際こくさいスポーツ大会たいかい。四年よねんに一度いちど、オリンピック開催地かいさいちで行おこなわれる。

大会

    1.多おおくの人ひとが集あつまる会かい。

    2.ある組織そしきの全員ぜんいんが集あつまる会かい。

割合

    1.物ものと物ものとの関係かんけいを、数かずで表あらわしたもの。割わり。率りつ。歩合ぶあい。

    2.思おもいのほか。比較的ひかくてき。

面接

    1.じかに会あうこと。

研修

    1.技術ぎじゅつや知識ちしきを高たかめるために、特別とくべつな勉強べんきょうや実習じっしゅうをすること。

パラリンピック ( Paralympic )

Thế vận hội dành cho người khuyết tật còn gọi là Thế vận hội Paralympic là một sự kiện thể thao quốc tế quan trọng, là nơi các vận động viên khuyết tật thể chất thi đấu cạnh tranh, bao gồm các vận động viên thiểu năng, khuyết chi, mù lòa, và bại não.
[/ihc-hide-content]
Tags: học tiếng nhậttiếng nhậttin tức tiếng nhật日本ニュース
Previous Post

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 11

Next Post

[ JPO Tin Tức ] 今年の健康を祈って「七草がゆ」を食べる

Related Posts

「男鹿のナマハゲ」など10の行事がユネスコの無形文化遺産
JPO Tin Tức

「男鹿のナマハゲ」など10の行事がユネスコの無形文化遺産

JPO Tin Tức

東京オリンピック 工事の人が働く時間を短くしてほしい

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

「日本語学校の基準を厳しくする」

JPO Tin Tức

フランスの大統領「2035年までに原発の25%を止める」

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

インドネシアの若い人たちが高知県でかつおの取り方を習う

JPO Tin Tức

フィリピンで大きな地震 16人が亡くなる

Next Post
日産自動車のゴーン会長が逮捕される

[ JPO Tin Tức ] 今年の健康を祈って「七草がゆ」を食べる

Recent News

[ 練習 A ] Bài 40 : 友達ができたかどうか、心配です

[ Kanji Minna ] Bài 10 : チリソースはありませんか ( Có tương ớt không ạ. )

あいだ-2

これでは

あいだ -1

どうにも

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

乗る前に料金を決めるタクシー 早い場合今年始まる予定

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 策 ( Sách )

あいだ-2

あいだ-4

あいだ-2

さほど

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 筋 ( Cân )

「男鹿のナマハゲ」など10の行事がユネスコの無形文化遺産

「男鹿のナマハゲ」など10の行事がユネスコの無形文化遺産

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.