JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Từ Vựng

[ Từ Vựng ] Bài 42 : ボーナスは何に使いますか

Share on FacebookShare on Twitter
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/42-1-Kotoba.mp3

 

Từ VựngHán TựÂm HánNghĩa
つつみます包みますBAObọc, gói
わかします沸かしますPHẮT/PHIđun sôi
まぜます混ぜますHỖNtrộn, khuấy
けいさんします計算しますKẾ TOÁNtính toán, làm tính
あつい厚いHẬUdày
うすい薄いBẠCmỏng
べんごし弁護士BIỆN HỘ SĨluật sư
おんがくか音楽家ÂM NHẠC GIAnhạc sĩ
こどもたち子どもたちTỬtrẻ em, trẻ con, bọn trẻ
ふたり二人NHỊ NHÂNhai người, cặp, đôi
きょういく教育GIÁO DỤCgiáo dục, việc học hành
れきし歴史LỊCH SỬlịch sử
ぶんか文化VĂN HÓAvăn hóa
しゃかい社会XÃ HỘIxã hội
ほうりつ法律PHÁP LUẬTpháp luật
せんそう戦争CHIẾN TRANHchiến tranh
へいわ平和BÌNH HÒAhòa bình
もくてき目的MỤC ĐÍCHmục đích
あんぜん安全AN TOÀNan toàn
ろんぶん論文LUẬN VĂNluận văn, bài báo học thuật
かんけい関係QUAN HỆquan hệ
ミキサーmáy trộn (mixer)
やかんcái ấm nước
せんぬき栓抜きXUYÊN BẠTcái mở nắp chai
かんきり缶切りPHẪU THIẾTcái mở đồ hộp
かんづめ缶詰PHẪU CẬTđồ hộp
ふろしきtấm vải để gói đồ
そろばんbàn tính
たいおんけい体温計THỂ ÔN KẾmáy đo nhiệt độ cơ thể
ざいりょう材料TÀI LIỆUnguyên liệu
いし石THẠCHhòn đá, đá
ピラミッドkim tự tháp
データsố liệu, dữ liệu
ファイルcái kẹp tài liệu (file)
ある~có ~, một ~
いっしょうけんめい一生懸命NHẤT SINH HUYỀN MỆNHhết sức, chăm chỉ
なぜtại sao
こくれん国連QUỐC LIÊN Liên hợp Quốc
エリーゼのためにFur” Elize, tên một bản nhạc của Beethoven
ベートーベンBeethoven (1770-1827), nhà soạn nhạc người Đức
ポーランドBa Lan
ローンkhoản vay trả góp, tiền vay góp
セットbộ
あとcòn lại
カップラーメンmì ăn liền đựng trong cốc
インスタントラーメンmì ăn liền
なべcái chảo, cái nồi
どんぶりcái bát tô
しょくひん食品THỰC PHẨMthực phẩm, đồ ăn
ちょうさ調査ĐIỀU TRAviệc điều tra, cuộc điều tra
カップcốc (dùng để đựng đồ ăn)
またvà, thêm nữa
~のかわりに~の代わりにĐẠIthay ~, thay thế ~
どこででもở đâu cũng
いまでは今ではKIMbây giờ (thì)
Previous Post

よほど  

Next Post

[ Ngữ Pháp ] Bài 42 : ボーナスは何に使いますか

Related Posts

Từ Vựng

[ Từ Vựng ] Bài 49 : よろしく お伝え ください。

Từ Vựng

[ Từ Vựng ] Bài 5 : 甲子園へ行きますか

Từ Vựng

[ Từ Vựng ] BÀI 23 : どうやって行きますか

Từ Vựng

[ Từ Vựng ] BÀI 20 : 夏休みはどうするの?

Từ Vựng

[ Từ Vựng ] Bài 37 : 海を埋め立てて造られました

Từ Vựng

[ Từ Vựng ] Bài 25 : いろいろお世話になりました

Next Post

[ Ngữ Pháp ] Bài 42 : ボーナスは何に使いますか

Recent News

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 期 ( Kì )

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 幕 ( Mạc )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 144 : ~にしのびない ( Không thể )

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 傷 ( Thương )

[ 練習 C ] Bài 37 : 海を埋め立てて造られました

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 遠 ( Viễn )

[ 文型-例文 ] Bài 35 : 旅行会社へ行けば、わかります

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 少 ( Thiếu )

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 沖 ( Xung )

Tìm hiểu gia hạn cư trú và thay đổi tư cách cư trú Nhật Bản mới nhất 2022

Tìm hiểu gia hạn cư trú và thay đổi tư cách cư trú Nhật Bản mới nhất 2022

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.