Kanji:
電
Âm Hán:
Điện
Nghĩa:
Điện thế
Kunyomi: .
いなずま
Onyomi:
デン
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | nghĩa |
|---|---|---|
| 電力 | でんりょく | Điện lực |
| 電動式 | でんどうしき | kiểu điện động |
| 低電位 | ていでんい | Điện áp thấp |
| 停電 | ていでん | cúp điện; sự mất điện |
| 電停 | でんてい | sự dừng của xe điện |
| 低電圧 | ていでんあつ | điện thế thấp |
| 停電日 | ていでんび | ngày mất điện |
| 電位差計 | でんいさけい | đồng hồ đo độ chênh điện thế |
| 電位差 | でんいさ | sự chênh lệch điện thế |
| 乾電池 | かんでんち | bình điện khô; pin khô; ắc quy khô |
Có thể bạn quan tâm



![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)


![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 37 : ~のは~ ( Danh từ hóa động từ )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MC37.jpg)



