さくら: ここは教室です。
Chỗ này là lớp học.
アンナ: わあ、広い。
Ồ, rộng quá!
さくら: あそこは図書館。
Chỗ kia là thư viện.
アンナ: トイレはどこですか。
Nhà vệ sinh ở đâu ạ?
さくら: すぐそこです。
Ngay chỗ đó thôi.
① .WA DOKO DESU KA ( Ở đâu ? )
DOKO DESU KA là mẫu câu dùng để hỏi địa điểm.
Ví dụ:
TOIRE WA DOKO DESU KA. (Nhà vệ sinh ở đâu?)
② .KOSOADO
Trong tiếng nhật đại từ chỉ định được gọi là từ KOSOADO.
KOSOADO là các chữ đứng đầu các đại từ chỉ định , được chia thành 4 nhóm như sau : KOKO ( Chổ này ) , SOKO ( Chổ đó ) , ASOKO ( Chổ kia ) , DOKO ( ở đâu )
PAKAPAKA

Tiếng vó ngựa
NOSSHINOSSHI

Từ mêu tả bước đi của Voi
PYONPYON

Từ mêu tả bước nhảy của Thỏ.



![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 41 : ~ほど~ない~ ( Không … bằng )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N5-1.png)




![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)