Kanji:
小
Âm Hán:
Tiểu
Nghĩa:
Nhỏ, ít
Kunyomi:
こ, お, ちい ( さい )
Onyomi:
ショオ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| お寝小 | おねしょ | chứng đái dầm; bệnh đái dầm |
| 中小 | ちゅうしょう | vừa và nhỏ |
| 卑小 | ひしょう | Nhỏ nhặt; vụn vặt; tiểu tiết |
| 大小 | だいしょう | kích cỡ |
| 姫小松 | ひめこまつ | cây thông con |
Có thể bạn quan tâm


![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)




![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 42 : ~と同じ~ ( Giống với , tương tự với )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N5-2.png)

