Giải thích:
Có nghĩa là…
Giải thích nguyên nhân, lý do là vì…..
Ví dụ:
彼女の母親は私の母の妹だ。つまり彼女と私はいとこ同士なわけだ。
Mẹ cô ấy là em gái mẹ tôi. Nghĩa là, cô ấy và tôi là chị em họ với nhau
彼女は猫を3匹と犬を1匹買っている。一人暮らしで寂しいわけだ。
Cố ấy nuôi 3 con mèo và một con chó là vì cô ấy sống một mình
![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)



