Cùng nhau học tiếng nhật

[ 1000 Chữ hán thông dụng ] – Bài 2

STTHán tựÂm hánÂm onNghĩa
101chếseichế ngự, thể chế, chế độ
102chếseichế tạo
103chishichi nhánh, chi trì (ủng hộ)
104chíshiý chí, chí nguyện
105chíshitạp chí
106chỉshichỉ định, chỉ số
107chỉshiđình chỉ
108chỉshigiấy
109chiêm, chiếmsenchiếm cứ
110chiếnsenchiến tranh, chiến đấu
111chiếtsetsubẻ gãy, chiết suất
112chiêushoochiêu đãi
113chiêushoosáng
114chínhsei, shoochính phủ, chính sách, hành chính
115chínhsei, shoochính đáng, chính nghĩa, chân chính
116chỉnhseiđiều chỉnh, chỉnh hình
117chu-cổ phiếu
118chushuuchu vi, chu biên
119chushuutuần
120chúchuuchú ý, chú thích
121chủshu, suchủ yếu, chủ nhân
122chưshochư hầu
123chuẩnjuntiêu chuẩn, chuẩn bị
124chứcshoku, shikidệt
125chứcshokuchức vụ, từ chức
126chungshuuchung kết, chung liễu
127chúngshuu, shuquần chúng, chúng sinh
128chủngshuchủng loại, chủng tộc
129chứngshoochứng bệnh, triệu chứng
130chứngshoobằng chứng, nhân chứng, chứng nhận
131chươngshoochương sách
132chướngshoochướng ngại
133chuyênsenchuyên môn, chuyên quyền
134chuyểntenchuyển động
135cốkongoan cố, cố thủ
136cốkocố tổng thống, lí do
137cốkothuê, cố nông
138cốkonhìn lại
139kicơ sở, cơ bản
140kicơ khí, thời cơ, phi cơ
141cổkocũ, cổ điển, đồ cổ
142cốckokuthung lũng, khê cốc
143côngkoocông cộng, công thức, công tước
144côngkoo, kucông lao
145côngkoo, kucông tác, công nhân
146côngkootấn công, công kích
147cộngkyootổng cộng, cộng sản, công cộng
148cốtkotsuxương, cốt nhục
149kyocư trú
150cụgucông cụ, dụng cụ
151cứkyo, kocăn cứ, chiếm cứ
152cửkyotuyển cử, cử động, cử hành
153cựkyoto lớn, cự đại, cự phách
154cựkyocự tuyệt
155cụckyokucục diện, cục kế hoạch
156cựckyoku, gokucực lực, cùng cực, địa cực
157cungkyuu, guu, kucung điện
158cungkyoo, kucung cấp, cung phụng
159cường, cưỡngkyoo, goocường quốc; miễn cưỡng
160cứukyuucấp cứu, cứu trợ
161cứukyuunghiên cứu, cứu cánh
162cửukyuu, kulâu, vĩnh cửu
163cửukyuu, ku9
164cựukyuucũ, cựu thủ tướng, cựu binh
165yacánh đồng, hoang dã, thôn dã
166dạyaban đêm, dạ cảnh, dạ quang
167đatađa số
168đảdađả kích, ẩu đả
169đắctokuđắc lợi, cầu bất đắc
170đặctokuđặc biệt, đặc công
171đàidai, tailâu đài, đài
172đãitaiđợi, đối đãi
173đãitaiđuổi bắt
174đạidai, taiđại biểu, thời đại, đại diện, đại thế
175đạidai, taito lớn, đại dương, đại lục
176đàmdanhội đàm, đàm thoại
177đảmtanđảm đương, đảm bảo
178dânminquốc dân, dân tộc
179dẫnindẫn hỏa
180đàn, đạndanđánh đàn; viên đạn
181dạngyoođa dạng, hình dạng
182đăngtoo, totrèo, đăng sơn, đăng kí, đăng lục
183đảngtoođảng phái
184đẳngtoobình đẳng, đẳng cấp
185danhmei, myoodanh tính, địa danh
186đàotoođào tẩu
187đảotoođảo lộn
188đảotoohải đảo
189đạodoodẫn đường, chỉ đạo
190đạodoo, toođạo lộ, đạo đức, đạo lí
191đáptootrả lời, vấn đáp, đáp ứng
192đạptoodẫm lên
193đạttatsuđạt tới, điều đạt, thành đạt
194đấutoođấu tranh, chiến đấu
195đầutoođầu tư, đầu cơ
196đầutoo, zu, tođầu não
197đêteithấp, đê hèn, đê tiện
198đếteibuộc
199đềdaiđề tài, đề mục, chủ đề
200đềteicung cấp, đề cung

Được đóng lại.