Cùng nhau học tiếng nhật

[ 1000 Chữ hán thông dụng ] – Bài 7

STTHán tựÂm hánÂm onNghĩa
601phónghoogiải phóng, phóng hỏa, phóng lao
602phòngboophòng ở
603phòngboophòng vệ, phòng bị, đề phòng
604phóng, phỏnghoophóng sự; phỏng vấn
605phufu, fuutrượng phu, phu phụ
606phúfu, fuugiàu, phú hào, phú hộ, phong phú
607phùfunổi, phù du
608phủhiphủ định, phủ quyết
609phụfuphụ thuộc, phụ lục
610phụfuphụ nữ, dâm phụ
611phụfuphụ tử, phụ thân, phụ huynh
612phụfuâm, mang, phụ thương, phụ trách
613phúcfukubề ngang
614phúcfukuphúc, hạnh phúc, phúc lợi
615phụcfukuphục thù, hồi phục
616phụcfukuy phục, cảm phục, phục vụ
617phứcfukuphức tạp
618phươnghoophương hướng, phương pháp
619quảkahoa quả, thành quả, kết quả
620qua, quákathông qua; quá khứ, quá độ
621quải-treo
622quankanquan lại
623quankanquan sát, tham quan
624quankanhải quan, quan hệ
625quánkanđại sứ quán, hội quán
626quânkinquân bình, quân nhất
627quânkunquân chủ, quân vương
628quângunquân đội, quân sự
629quầngunquần chúng, quần thể
630quảnkanống, mao quản, quản lí
631quangkooánh sáng, nhật quang, quang minh
632quảngkooquảng trường, quảng đại
633quốckokunước, quốc gia, quốc ca
634quykihồi quy
635quykiquy tắc, quy luật
636quýkimùa
637quýkicao quý
638quyềnken, gonchính quyền, quyền uy, quyền lợi
639quyểnkanquyển sách
640quyếtketsuquyết định
641sắcshoku, shikimàu sắc, sắc dục
642sáchsakuđối sách
643saisasai khác, sai biệt
644sam-cây sam
645sâmshinrừng
646sankantuần san, chuyên san
647sảnsansản xuất, sinh sản, cộng sản
648sángsoosáng tạo
649sảnhchoođại sảnh
650sào-
651sápjuuchát
652sátsatsuquan sát, giám sát, cảnh sát
653sátsatsu, sai, setsusát hại, sát nhân
654shi, jilàm việc
655shichiến sĩ, sĩ tử, bác sĩ
656siêuchoosiêu việt, siêu thị, siêu nhân
657sinhsei, shoosinh sống, sinh sản
658sốsuu, susố lượng
659shosơ cấp
660sởshotrụ sở
661sơnsannúi, sơn hà
662shigiáo sư, tôn sư trọng đạo
663sửshilịch sử, sử sách
664sựji, zusự việc
665使sử, sứshisử dụng; sứ giả, thiên sứ
666suấtsotsu, ritsuthống suất, xác suất, tỉ lệ suất
667súcshukuco lại
668sưusoosưu tầm, sưu tập
669saphò tá, trợ tá
670shakumượn, tá điền
671tảsabên trái, tả hữu, cánh tả
672tảshamiêu tả
673tácsaku, satác phẩm, công tác, canh tác
674tắcsokuquy tắc, phép tắc
675tạcsaku qua, qua..
676taisaitai họa
677táisai, salại, tái phát
678tàisaimay vá, tài phán, trọng tài
679tàizaitài liệu
680tàizai, saitiền tài, tài sản
681tảisaiđăng tải
682tạizaitồn tại, thực tại
683tamsan3
684tâmshintâm lí, nội tâm
685tạmzantạm thời
686tánsantán đồng, tán thành
687tànzantàn dư, tàn tích, tàn đảng
688tânshinmới, cách tân, tân thời
689tânshinbờ biển
690tán, tảnsanphấn tán, tản mát
691tángsooan táng
692tàngzoobảo tàng, tàng trữ, tàng hình
693tăngzootăng gia, tăng tốc
694tầngsoohạ tầng, thượng tầng
695tặngzoo, soohiến tặng
696tảosoo, saQsớm, tảo hôn
697tạozoochế tạo, sáng tạo
698tạpzatsu, zootạp chí, tạp kĩ
699tậpshuuhọc tập
700tậpshuutập hợp, tụ tập

Được đóng lại.