| 301 | 河 | hà | ka | sông, sơn hà |
| 302 | 下 | hạ | ka, ge | dưới, hạ đẳng |
| 303 | 夏 | hạ | ka, ge | mùa hè |
| 304 | 賀 | hạ | ga | chúc mừng |
| 305 | 黒 | hắc | koku | đen, hắc ám |
| 306 | 核 | hạch | kaku | hạt nhân, hạch tâm |
| 307 | 海 | hải | kai | hải cảng, hải phận |
| 308 | 害 | hại | gai | có hại, độc hại, lợi hại |
| 309 | 含 | hàm | gan | hàm ý, hàm nghĩa, hàm súc |
| 310 | 限 | hạn | gen | giới hạn, hữu hạn, hạn độ |
| 311 | 航 | hàng | koo | hàng không, hàng hải |
| 312 | 項 | hạng | koo | hạng mục |
| 313 | 幸 | hạnh | koo | hạnh phúc, hạnh vận |
| 314 | 行 | hành, hàng | koo, gyoo, an | thực hành, lữ hành; ngân hàng |
| 315 | 豪 | hào | goo | hào kiệt, phú hào |
| 316 | 好 | hảo, hiếu | koo | hữu hảo; hiếu sắc |
| 317 | 後 | hậu | go, koo | sau, hậu quả, hậu sự |
| 318 | 候 | hậu | koo | mùa, khí hậu, thời hậu |
| 319 | 厚 | hậu | koo | nồng hậu, hậu tạ |
| 320 | 係 | hệ | kei | quan hệ, hệ số |
| 321 | 系 | hệ | kei | hệ thống, hệ số |
| 322 | 希 | hi | ki | hi hữu, hi vọng |
| 323 | 喜 | hỉ | ki | vui |
| 324 | 険 | hiểm | ken | nguy hiểm, mạo hiểm, hiểm ác |
| 325 | 憲 | hiến | ken | hiến pháp, hiến binh |
| 326 | 献 | hiến | ken, kon | hiến dâng, hiến tặng, hiến thân |
| 327 | 現 | hiện | gen | xuất hiện, hiện tại, hiện tượng, hiện hình |
| 328 | 協 | hiệp | kyoo | hiệp lực |
| 329 | 効 | hiệu | koo | hiệu quả, hiệu ứng, công hiệu |
| 330 | 校 | hiệu | koo | trường học |
| 331 | 号 | hiệu | goo | phiên hiệu, tín hiệu, phù hiệu |
| 332 | 刑 | hình | kei | hình phạt, tử hình |
| 333 | 型 | hình | kei | khuôn hình, mô hình |
| 334 | 形 | hình | kei,gyoo | hình thức, hình hài, định hình |
| 335 | 呼 | hô | ko | gọi tên, hô hoán, hô hấp, hô hào |
| 336 | 互 | hỗ | go | tương hỗ |
| 337 | 戸 | hộ | ko | hộ khẩu |
| 338 | 護 | hộ | go | bảo hộ, phòng hộ, hộ vệ |
| 339 | 花 | hoa | ka | hoa, bông hoa |
| 340 | 化 | hóa | ka, ke | biến hóa |
| 341 | 貨 | hóa | ka | hàng hóa |
| 342 | 和 | hòa | wa, o | hòa bình, tổng hòa, điều hòa |
| 343 | 火 | hỏa | ka | lửa |
| 344 | 画 | họa, hoạch | ga, kaku | họa sĩ; kế hoạch |
| 345 | 惑 | hoặc | waku | nghi hoặc |
| 346 | 壊 | hoại | kai | phá hoại |
| 347 | 完 | hoàn | kan | hoàn thành, hoàn toàn |
| 348 | 環 | hoàn | kan | hoàn cảnh, tuần hoàn |
| 349 | 還 | hoàn | kan | hoàn trả |
| 350 | 丸 | hoàn | gan | tròn |
| 351 | 緩 | hoãn | kan | hòa hoãn |
| 352 | 患 | hoạn | kan | bệnh hoạn |
| 353 | 皇 | hoàng | koo, oo | hoàng đế |
| 354 | 横 | hoành | oo | tung hoành, hoành độ, hoành hành |
| 355 | 活 | hoạt | katsu | hoạt động, sinh hoạt |
| 356 | 学 | học | gaku | học sinh, học thuyết |
| 357 | 回 | hồi | kai, e | vu hồi, chương hồi |
| 358 | 会 | hội | kai, e | hội họp, đại hội |
| 359 | 絵 | hội | kai, e | hội họa |
| 360 | 婚 | hôn | kon | kết hôn, hôn nhân |
| 361 | 混 | hỗn | kon | hỗn hợp, hỗn độn, hỗn loạn |
| 362 | 合 | hợp | goo, gaQ, kaQ | thích hợp, hội họp, hợp lí |
| 363 | 許 | hứa | kyo | cho phép, hứa khả |
| 364 | 恵 | huệ | kei, e | ân huệ |
| 365 | 雄 | hùng | yuu | thư hùng, anh hùng, hùng tráng |
| 366 | 興 | hưng, hứng | koo, kyoo | hưng thịnh, phục hưng; hứng thú |
| 367 | 況 | huống | kyoo | tình huống, trạng huống |
| 368 | 香 | hương | koo, kyoo | mùi hương, hương thơm |
| 369 | 向 | hướng | koo | hướng thượng, phương hướng |
| 370 | 響 | hưởng | kyoo | ảnh hưởng, âm hưởng |
| 371 | 休 | hưu | kyuu | hưu trí, hưu nhàn |
| 372 | 右 | hữu | u, yuu | bên phải, hữu ngạn, cánh hữu |
| 373 | 友 | hữu | yuu | bạn hữu, hữu hảo |
| 374 | 有 | hữu | yuu, u | sở hữu, hữu hạn |
| 375 | 揮 | huy | ki | phát huy, chỉ huy |
| 376 | 懸 | huyền | ken, ke | treo |
| 377 | 県 | huyện | ken | huyện, tỉnh |
| 378 | 血 | huyết | ketsu | tâm huyết |
| 379 | 益 | ích | eki, yaku | lợi ích, hữu ích |
| 380 | 継 | kế | kei | kế tục |
| 381 | 計 | kê, kế | kei | thống kê; kế hoạch, kế toán |
| 382 | 結 | kết | ketsu | đoàn kết, kết thúc |
| 383 | 可 | khả | ka | có thể, khả năng, khả dĩ |
| 384 | 刻 | khắc | koku | thời khắc |
| 385 | 客 | khách | kyaku, kaku | hành khách, thực khách |
| 386 | 開 | khai | kai | khai mạc, khai giảng |
| 387 | 緊 | khẩn | kin | khẩn cấp, khẩn trương |
| 388 | 康 | khang | koo | kiện khang, khang trang |
| 389 | 考 | khảo | koo | khảo sát, tư khảo |
| 390 | 口 | khẩu | koo, ku | miệng, nhân khẩu, khẩu ngữ |
| 391 | 契 | khế | kei | khế ước |
| 392 | 崎 | khi | - | mũi đất |
| 393 | 器 | khí | ki | khí cụ, cơ khí, dung khí |
| 394 | 棄 | khí | ki | từ bỏ |
| 395 | 気 | khí | ki, ke | không khí, khí chất, khí khái, khí phách |
| 396 | 欠 | khiếm | ketsu | khiếm khuyết |
| 397 | 遣 | khiển | ken | phân phát |
| 398 | 軽 | khinh | kei | khinh suất, khinh khi |
| 399 | 庫 | khố | ko, ku | kho, xa khố, kim khố |
| 400 | 苦 | khổ | ku | khổ cực, cùng khổ |