Cùng nhau học tiếng nhật

[ 1000 Chữ hán thông dụng ] – Bài 4

STTHán tựÂm hánÂn OnNghĩa
301kasông, sơn hà
302hạka, gedưới, hạ đẳng
303hạka, gemùa hè
304hạgachúc mừng
305hắckokuđen, hắc ám
306hạchkakuhạt nhân, hạch tâm
307hảikaihải cảng, hải phận
308hạigaicó hại, độc hại, lợi hại
309hàmganhàm ý, hàm nghĩa, hàm súc
310hạngengiới hạn, hữu hạn, hạn độ
311hàngkoohàng không, hàng hải
312hạngkoohạng mục
313hạnhkoohạnh phúc, hạnh vận
314hành, hàngkoo, gyoo, anthực hành, lữ hành; ngân hàng
315hàogoohào kiệt, phú hào
316hảo, hiếukoohữu hảo; hiếu sắc
317hậugo, koosau, hậu quả, hậu sự
318hậukoomùa, khí hậu, thời hậu
319hậukoonồng hậu, hậu tạ
320hệkeiquan hệ, hệ số
321hệkeihệ thống, hệ số
322hikihi hữu, hi vọng
323hỉkivui
324hiểmkennguy hiểm, mạo hiểm, hiểm ác
325hiếnkenhiến pháp, hiến binh
326hiếnken, konhiến dâng, hiến tặng, hiến thân
327hiệngenxuất hiện, hiện tại, hiện tượng, hiện hình
328hiệpkyoohiệp lực
329hiệukoohiệu quả, hiệu ứng, công hiệu
330hiệukootrường học
331hiệugoophiên hiệu, tín hiệu, phù hiệu
332hìnhkeihình phạt, tử hình
333hìnhkeikhuôn hình, mô hình
334hìnhkei,gyoohình thức, hình hài, định hình
335kogọi tên, hô hoán, hô hấp, hô hào
336hỗgotương hỗ
337hộkohộ khẩu
338hộgobảo hộ, phòng hộ, hộ vệ
339hoakahoa, bông hoa
340hóaka, kebiến hóa
341hóakahàng hóa
342hòawa, ohòa bình, tổng hòa, điều hòa
343hỏakalửa
344họa, hoạchga, kakuhọa sĩ; kế hoạch
345hoặcwakunghi hoặc
346hoạikaiphá hoại
347hoànkanhoàn thành, hoàn toàn
348hoànkanhoàn cảnh, tuần hoàn
349hoànkanhoàn trả
350hoàngantròn
351hoãnkanhòa hoãn
352hoạnkanbệnh hoạn
353hoàngkoo, oohoàng đế
354hoànhootung hoành, hoành độ, hoành hành
355hoạtkatsuhoạt động, sinh hoạt
356họcgakuhọc sinh, học thuyết
357hồikai, evu hồi, chương hồi
358hộikai, ehội họp, đại hội
359hộikai, ehội họa
360hônkonkết hôn, hôn nhân
361hỗnkonhỗn hợp, hỗn độn, hỗn loạn
362hợpgoo, gaQ, kaQthích hợp, hội họp, hợp lí
363hứakyocho phép, hứa khả
364huệkei, eân huệ
365hùngyuuthư hùng, anh hùng, hùng tráng
366hưng, hứngkoo, kyoohưng thịnh, phục hưng; hứng thú
367huốngkyootình huống, trạng huống
368hươngkoo, kyoomùi hương, hương thơm
369hướngkoohướng thượng, phương hướng
370hưởngkyooảnh hưởng, âm hưởng
371hưukyuuhưu trí, hưu nhàn
372hữuu, yuubên phải, hữu ngạn, cánh hữu
373hữuyuubạn hữu, hữu hảo
374hữuyuu, usở hữu, hữu hạn
375huykiphát huy, chỉ huy
376huyềnken, ketreo
377huyệnkenhuyện, tỉnh
378huyếtketsutâm huyết
379ícheki, yakulợi ích, hữu ích
380kếkeikế tục
381kê, kếkeithống kê; kế hoạch, kế toán
382kếtketsuđoàn kết, kết thúc
383khảkacó thể, khả năng, khả dĩ
384khắckokuthời khắc
385kháchkyaku, kakuhành khách, thực khách
386khaikaikhai mạc, khai giảng
387khẩnkinkhẩn cấp, khẩn trương
388khangkookiện khang, khang trang
389khảokookhảo sát, tư khảo
390khẩukoo, kumiệng, nhân khẩu, khẩu ngữ
391khếkeikhế ước
392khi-mũi đất
393khíkikhí cụ, cơ khí, dung khí
394khíkitừ bỏ
395khíki, kekhông khí, khí chất, khí khái, khí phách
396khiếmketsukhiếm khuyết
397khiểnkenphân phát
398khinhkeikhinh suất, khinh khi
399khốko, kukho, xa khố, kim khố
400khổkukhổ cực, cùng khổ

Được đóng lại.