JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home 1000 Chữ hán thông dụng

[ 1000 Chữ hán thông dụng ] – Bài 4

[ 1000 Chữ hán thông dụng ] – Bài 1
Share on FacebookShare on Twitter

STTHán tựÂm hánÂn OnNghĩa
301河hàkasông, sơn hà
302下hạka, gedưới, hạ đẳng
303夏hạka, gemùa hè
304賀hạgachúc mừng
305黒hắckokuđen, hắc ám
306核hạchkakuhạt nhân, hạch tâm
307海hảikaihải cảng, hải phận
308害hạigaicó hại, độc hại, lợi hại
309含hàmganhàm ý, hàm nghĩa, hàm súc
310限hạngengiới hạn, hữu hạn, hạn độ
311航hàngkoohàng không, hàng hải
312項hạngkoohạng mục
313幸hạnhkoohạnh phúc, hạnh vận
314行hành, hàngkoo, gyoo, anthực hành, lữ hành; ngân hàng
315豪hàogoohào kiệt, phú hào
316好hảo, hiếukoohữu hảo; hiếu sắc
317後hậugo, koosau, hậu quả, hậu sự
318候hậukoomùa, khí hậu, thời hậu
319厚hậukoonồng hậu, hậu tạ
320係hệkeiquan hệ, hệ số
321系hệkeihệ thống, hệ số
322希hikihi hữu, hi vọng
323喜hỉkivui
324険hiểmkennguy hiểm, mạo hiểm, hiểm ác
325憲hiếnkenhiến pháp, hiến binh
326献hiếnken, konhiến dâng, hiến tặng, hiến thân
327現hiệngenxuất hiện, hiện tại, hiện tượng, hiện hình
328協hiệpkyoohiệp lực
329効hiệukoohiệu quả, hiệu ứng, công hiệu
330校hiệukootrường học
331号hiệugoophiên hiệu, tín hiệu, phù hiệu
332刑hìnhkeihình phạt, tử hình
333型hìnhkeikhuôn hình, mô hình
334形hìnhkei,gyoohình thức, hình hài, định hình
335呼hôkogọi tên, hô hoán, hô hấp, hô hào
336互hỗgotương hỗ
337戸hộkohộ khẩu
338護hộgobảo hộ, phòng hộ, hộ vệ
339花hoakahoa, bông hoa
340化hóaka, kebiến hóa
341貨hóakahàng hóa
342和hòawa, ohòa bình, tổng hòa, điều hòa
343火hỏakalửa
344画họa, hoạchga, kakuhọa sĩ; kế hoạch
345惑hoặcwakunghi hoặc
346壊hoạikaiphá hoại
347完hoànkanhoàn thành, hoàn toàn
348環hoànkanhoàn cảnh, tuần hoàn
349還hoànkanhoàn trả
350丸hoàngantròn
351緩hoãnkanhòa hoãn
352患hoạnkanbệnh hoạn
353皇hoàngkoo, oohoàng đế
354横hoànhootung hoành, hoành độ, hoành hành
355活hoạtkatsuhoạt động, sinh hoạt
356学họcgakuhọc sinh, học thuyết
357回hồikai, evu hồi, chương hồi
358会hộikai, ehội họp, đại hội
359絵hộikai, ehội họa
360婚hônkonkết hôn, hôn nhân
361混hỗnkonhỗn hợp, hỗn độn, hỗn loạn
362合hợpgoo, gaQ, kaQthích hợp, hội họp, hợp lí
363許hứakyocho phép, hứa khả
364恵huệkei, eân huệ
365雄hùngyuuthư hùng, anh hùng, hùng tráng
366興hưng, hứngkoo, kyoohưng thịnh, phục hưng; hứng thú
367況huốngkyootình huống, trạng huống
368香hươngkoo, kyoomùi hương, hương thơm
369向hướngkoohướng thượng, phương hướng
370響hưởngkyooảnh hưởng, âm hưởng
371休hưukyuuhưu trí, hưu nhàn
372右hữuu, yuubên phải, hữu ngạn, cánh hữu
373友hữuyuubạn hữu, hữu hảo
374有hữuyuu, usở hữu, hữu hạn
375揮huykiphát huy, chỉ huy
376懸huyềnken, ketreo
377県huyệnkenhuyện, tỉnh
378血huyếtketsutâm huyết
379益ícheki, yakulợi ích, hữu ích
380継kếkeikế tục
381計kê, kếkeithống kê; kế hoạch, kế toán
382結kếtketsuđoàn kết, kết thúc
383可khảkacó thể, khả năng, khả dĩ
384刻khắckokuthời khắc
385客kháchkyaku, kakuhành khách, thực khách
386開khaikaikhai mạc, khai giảng
387緊khẩnkinkhẩn cấp, khẩn trương
388康khangkookiện khang, khang trang
389考khảokookhảo sát, tư khảo
390口khẩukoo, kumiệng, nhân khẩu, khẩu ngữ
391契khếkeikhế ước
392崎khi-mũi đất
393器khíkikhí cụ, cơ khí, dung khí
394棄khíkitừ bỏ
395気khíki, kekhông khí, khí chất, khí khái, khí phách
396欠khiếmketsukhiếm khuyết
397遣khiểnkenphân phát
398軽khinhkeikhinh suất, khinh khi
399庫khốko, kukho, xa khố, kim khố
400苦khổkukhổ cực, cùng khổ
Previous Post

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 38 : ~かどうか ( hay không )

Next Post

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 39 : ~という~ ( Có cái việc như thế )

Related Posts

[ 1000 Chữ hán thông dụng ] – Bài 1
1000 Chữ hán thông dụng

[ 1000 Chữ hán thông dụng ] – Bài 1

[ 1000 Chữ hán thông dụng ] – Bài 1
1000 Chữ hán thông dụng

[ 1000 Chữ hán thông dụng ] – Bài 9

[ 1000 Chữ hán thông dụng ] – Bài 1
1000 Chữ hán thông dụng

[ 1000 Chữ hán thông dụng ] – Bài 6

[ 1000 Chữ hán thông dụng ] – Bài 1
1000 Chữ hán thông dụng

[ 1000 Chữ hán thông dụng ] – Bài 8

[ 1000 Chữ hán thông dụng ] – Bài 1
1000 Chữ hán thông dụng

[ 1000 Chữ hán thông dụng ] – Bài 7

1000 Chữ hán thông dụng

1000 Chữ hán thông dụng

Next Post
[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 31 : ~みたい ( Hình như )

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 39 : ~という~ ( Có cái việc như thế )

Recent News

Lễ hội cosplay ở Nhật Bản khi nào? Có điều gì hấp dẫn?

Lễ hội cosplay ở Nhật Bản khi nào? Có điều gì hấp dẫn?

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 162 : ~べからず ( Không thể, không được )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 122 : ~とみるや ( Vừa…thì liền )

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

[ JPO Tin Tức ] いろいろな国の言葉で話すAIのロボットが駅で案内をする

あいだ -1

お…する

あいだ -1

にともなって

あいだ -1

にいたる

Bài 1 : WATASHI  WA  ANNA  DESU ( Tôi là Anna.)

Bài 4 : TADAIMA ( Con đã về. )

[ 文型-例文 ] Bài 35 : 旅行会社へ行けば、わかります

あいだ-2

あんまり…ない

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.