JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Giáo Trình Shadowing

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 30

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Share on FacebookShare on Twitter

 

https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/08/Jpo-Sha030.mp3

 

Câu 1


A: 明子あきこ、拓也たくやくんといい感かんじじゃない?

  Akiko và cậu (takuya kun)có vẻ thân thiết với nhau nhỉ?

B: うん、でも友ともたち以上いじょう、恋人未満こいびとみなんかな。

  Ừ. Nhưng có lẽ là trên bạn bè, chưa đến mức người yêu.

Câu 2


A: このセーターどうかな?この色いろいいよね?

  Cái áo thế nào? Màu này được không?

B:  うん、その色似合いろにあうね。

  Ừ. Màu đó hợp đấy.

Câu 3


A: あ~あ、目めが疲つかれた。

  Aa, mắt mỏi quá.

B:  遠とおくを見みたほうがいいよ。緑みどりを見みたり…。

  Cậu nên nhìn xa ra. Hoặc nhìn màu xanh lá...

Chú ý: 

mẫu ngữ pháp “たほうがいい” (nên làm gì)

Câu 4


A: なんだか、北村きたむらさん、最近怒さいきんおこりっぽくない?

  Dạo này anh Kitamura có vẻ dễ nổi cáo nhỉ?

B: うん、ストレスたまってんだよ。

  Ừ, anh ấy bị căng thẳng ấy mà.

Câu 5


A: あー、よく食たべた。もう食たべれない。

  Ôi, ăn nhiều quá. Không thể ăn nổi nữa.

B: 本当ほんとう!これで寝ねちゃえたらいいのに。

  Đúng thế thật! Giá mà được ngủ luôn.

Chú ý : mẫu ngữ pháp “Vたらいい” (làm gì thì được)

Câu 6


A: あのー、10分じゅっぶんぐらい前まえにカレー注文ちゅうもんしたんですけど…。

  À này, tôi đã đặt món cà ri 10 phút trước rồi mà…

B:  あ、申とうし訳わけありません。ただ今いま、見みてまいります。

  A, xin lỗi quý khách . Tôi sẽ đi xem thế nào ngay ạ .

Chú ý :

“申し訳ありません” là cách dùng kính ngữ thể hiện sự xin lỗi.

Câu 7


A: あのー、このカレー、髪かみの毛けが入はいってるんですけど…。

  À này, trong cà ri này có tóc.

B:  あ、すみません。新あたらしいものとお取替とりかえします。

  A, xin lỗi quý khách. Tôi sẽ đổi đĩa mới ngay ạ.

Câu 8


A: あのー、昨日きのう、こちらでこのかさ買かったんですけど、すぐにこわれちゃったんですが…。

  À này, hôm qua, tôi đã mua cái ô này ở đây nhưng nó lại hỏng ngay mất rồi….

B: あ、すみません。では、新あたらしいものと交換こうかんいたします。

  A, xin lỗi quý khách. Để tôi đổi cái mới ạ.

Câu 9


A: あのー、返品へんびんはできませんか?

  À này, có được trả lại hàng không?

B: あ、では、少々しょうしょうお待まちください。店長てんちょうを呼よんできます。

  A, xin quý khách đợi một chút. Tôi sẽ đi gọi phụ trách cửa hàng ra.

Câu 10


A: お客様きゃくさま、では、お代だいをお返かえしいたします。

  Quý khách, chúng tôi sẽ trả lại tiền ạ.

B:  あ、お願ねがいします。

  Vâng, cám ơn.

 

Previous Post

ともあろうものが

Next Post

ともいうべき

Related Posts

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Giáo Trình Shadowing

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 17

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Giáo Trình Shadowing

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 5

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Giáo Trình Shadowing

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 35

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Giáo Trình Shadowing

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 33

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Giáo Trình Shadowing

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 28

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Giáo Trình Shadowing

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 12

Next Post
あいだ -1

ともいうべき

Recent News

あいだ-2

Mẫu câu ら+れ+ろ+わ

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 78 : ~かのごとく ( Như thể, cứ như là, tương tự như là )

あいだ-2

んだろう

[ 会話 ] Bài 34 : するとおりにしてください

[ Kanji Minna ] Bài 4 : そちらは何時から何時までですか ( Chổ của chị mở cửa từ mấy giờ đến mấy giờ ạ. )

あいだ -1

んで

あいだ-2

かえって

あいだ-2

てやる

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 111 : ~というところだ ( Đại khái ở mức, bét nhất thì cũng )

Bài 11 : ( Giá ) bao nhiêu tiền ?

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.