Cùng nhau học tiếng nhật

[ 1000 Chữ hán thông dụng ] – Bài 5

STTHán tựÂm hánÂm onNghĩa
401khoakakhoa học, chuyên khoa
402khóakakhóa học, chính khóa
403khoánkenvé, chứng khoán
404khởikikhởi động, khởi sự, khởi nghĩa
405khốnkonkhốn cùng
406khôngkuukhông khí, hư không, hàng không
407khốngkookhống chế
408khukukhu vực, địa khu
409khứkyo, koquá khứ, trừ khử
410khúckyokuca khúc
411khuếchkakukhuếch đại
412khủngkyookhủng bố, khủng hoảng
413khướckyakukhước từ
414khuynhkeikhuynh đảo, khuynh hướng
415kithư kí, kí sự, kí ức
416ki, gothời kì, kì hạn
417gikĩ thuật, kĩ nghệ
418kỉkithế kỉ, kỉ nguyên
419kíchgekicông kích, tập kích
420kíchgekikích động, kích thích, kích hoạt
421kịchgekikịch bản, vở kịch, kịch tính
422kiểmkenkiểm tra
423kiếnken, konkiến thiết, kiến tạo
424kiếnkený kiến
425kiệnkenđiều kiện, sự kiện, bưu kiện
426kiệnkenkhỏe mạnh, kiện khang, tráng kiện
427kiềukyoocây cầu
428kimkin, konhoàng kim, kim ngân
429kimkon, kinđương kim, kim nhật
430kinhkyoo, keikinh đô, kinh thành
431kinhkei, kyookinh tế, sách kinh, kinh độ
432kínhkeikính yêu
433lạcrakuliên lạc
434lạcrakurơi, lạc hạ, trụy lạc
435lạc, nhạcgaku, rakuan lạc, lạc thú, âm nhạc
436lairaiđến, tương lai, vị lai
437lại-thác nước
438lạiraiỷ lại
439lâmrinlâm sản, lâm nghiệp
440lâmrinlâm thời
441lãnhreilạnh, lãnh đạm
442laoroolao động, lao lực, công lao
443lãoroogià, lão luyện
444lậpritsu, ryuuthiết lập, tự lập
445lệreiquay lại
446lệreiví dụ, tiền lệ, thông lệ, điều lệ
447lệnhreimệnh lệnh, pháp lệnh
448liritách li, li khai
449rilí do, lí luận, nguyên lí
450riđằng sau
451rilàng
452lịchrekilí lịch, lịch sử, kinh lịch
453liênrenliên tục, liên lạc
454liệtretsucột, la liệt
455liêuryoođồng liêu, quan liêu
456liễuryookết liễu, liễu giải
457liệuryoonguyên liệu, tài liệu, nhiên liệu
458liệuryootrị liệu
459linhrei, rincái chuông
460linhreituổi
461lĩnh, lãnhryoothống lĩnh, lãnh thổ, lĩnh vực
462lộrođường, không lộ, thủy lộ
463loạiruichủng loại
464loanwanvịnh
465loạnranphản loạn, chiến loạn
466lợiriphúc lợi, lợi ích
467longryuucao quý
468lữryolữ hành, lữ khách
469lựryotư lự, khảo lự
470luânrinbánh xe, luân hồi
471luậnronlí luận, ngôn luận, thảo luận
472luậtritsu, richiluật pháp
473lụcrikulục địa, lục quân
474lụcroku6
475lụcrokukí lục, đăng lục
476lựcryoku, rikisức lực
477lượcryakutỉnh lược, xâm lược
478lươngryootốt, lương tâm, lương tri
479lưỡngryoohai, lưỡng quốc
480lượngryoolực lượng, độ lượng, dung lượng, trọng lượng
481lưuryuu, rulưu lượng, hạ lưu, lưu hành
482lưuryuu, rulưu học, lưu trữ
483lũyruithành lũy
484luyệnrenrèn luyện, luyện tập
485bangựa
486mạcmaku, bakukhai mạc, bế mạc
487maimaitờ
488mãibaimua, khuyến mãi
489mạibaithương mại
490mãnmanthỏa mãn, bất mãn, mãn nguyện
491mạtmatsu, batsukết thúc, mạt vận, mạt kì
492mậtmitsubí mật, mật độ
493mẫubomẹ, phụ mẫu, mẫu thân
494貿mậuboomậu dịch, trao đổi
495meimê hoặc, mê đắm
496mễbei, maigạo
497mệnh, mạngmei, myootính mạng, cách mạng, vận mệnh, mệnh lệnh
498bimĩ nhân, mĩ lệ
499miêubyoomiêu tả
500miểubyoogiây (1/60 phút)

Được đóng lại.