JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home 1000 Chữ hán thông dụng

[ 1000 Chữ hán thông dụng ] – Bài 5

[ 1000 Chữ hán thông dụng ] – Bài 1
Share on FacebookShare on Twitter

STTHán tựÂm hánÂm onNghĩa
401科khoakakhoa học, chuyên khoa
402課khóakakhóa học, chính khóa
403券khoánkenvé, chứng khoán
404起khởikikhởi động, khởi sự, khởi nghĩa
405困khốnkonkhốn cùng
406空khôngkuukhông khí, hư không, hàng không
407控khốngkookhống chế
408区khukukhu vực, địa khu
409去khứkyo, koquá khứ, trừ khử
410曲khúckyokuca khúc
411拡khuếchkakukhuếch đại
412恐khủngkyookhủng bố, khủng hoảng
413却khướckyakukhước từ
414傾khuynhkeikhuynh đảo, khuynh hướng
415記kíkithư kí, kí sự, kí ức
416期kìki, gothời kì, kì hạn
417技kĩgikĩ thuật, kĩ nghệ
418紀kỉkithế kỉ, kỉ nguyên
419撃kíchgekicông kích, tập kích
420激kíchgekikích động, kích thích, kích hoạt
421劇kịchgekikịch bản, vở kịch, kịch tính
422検kiểmkenkiểm tra
423建kiếnken, konkiến thiết, kiến tạo
424見kiếnkený kiến
425件kiệnkenđiều kiện, sự kiện, bưu kiện
426健kiệnkenkhỏe mạnh, kiện khang, tráng kiện
427橋kiềukyoocây cầu
428金kimkin, konhoàng kim, kim ngân
429今kimkon, kinđương kim, kim nhật
430京kinhkyoo, keikinh đô, kinh thành
431経kinhkei, kyookinh tế, sách kinh, kinh độ
432敬kínhkeikính yêu
433絡lạcrakuliên lạc
434落lạcrakurơi, lạc hạ, trụy lạc
435楽lạc, nhạcgaku, rakuan lạc, lạc thú, âm nhạc
436来lairaiđến, tương lai, vị lai
437瀬lại-thác nước
438頼lạiraiỷ lại
439林lâmrinlâm sản, lâm nghiệp
440臨lâmrinlâm thời
441冷lãnhreilạnh, lãnh đạm
442労laoroolao động, lao lực, công lao
443老lãoroogià, lão luyện
444立lậpritsu, ryuuthiết lập, tự lập
445戻lệreiquay lại
446例lệreiví dụ, tiền lệ, thông lệ, điều lệ
447令lệnhreimệnh lệnh, pháp lệnh
448離liritách li, li khai
449理lírilí do, lí luận, nguyên lí
450裏líriđằng sau
451里lírilàng
452歴lịchrekilí lịch, lịch sử, kinh lịch
453連liênrenliên tục, liên lạc
454列liệtretsucột, la liệt
455僚liêuryoođồng liêu, quan liêu
456了liễuryookết liễu, liễu giải
457料liệuryoonguyên liệu, tài liệu, nhiên liệu
458療liệuryootrị liệu
459鈴linhrei, rincái chuông
460齢linhreituổi
461領lĩnh, lãnhryoothống lĩnh, lãnh thổ, lĩnh vực
462路lộrođường, không lộ, thủy lộ
463類loạiruichủng loại
464湾loanwanvịnh
465乱loạnranphản loạn, chiến loạn
466利lợiriphúc lợi, lợi ích
467隆longryuucao quý
468旅lữryolữ hành, lữ khách
469慮lựryotư lự, khảo lự
470輪luânrinbánh xe, luân hồi
471論luậnronlí luận, ngôn luận, thảo luận
472律luậtritsu, richiluật pháp
473陸lụcrikulục địa, lục quân
474六lụcroku6
475録lụcrokukí lục, đăng lục
476力lựcryoku, rikisức lực
477略lượcryakutỉnh lược, xâm lược
478良lươngryootốt, lương tâm, lương tri
479両lưỡngryoohai, lưỡng quốc
480量lượngryoolực lượng, độ lượng, dung lượng, trọng lượng
481流lưuryuu, rulưu lượng, hạ lưu, lưu hành
482留lưuryuu, rulưu học, lưu trữ
483塁lũyruithành lũy
484練luyệnrenrèn luyện, luyện tập
485馬mãbangựa
486幕mạcmaku, bakukhai mạc, bế mạc
487枚maimaitờ
488買mãibaimua, khuyến mãi
489売mạibaithương mại
490満mãnmanthỏa mãn, bất mãn, mãn nguyện
491末mạtmatsu, batsukết thúc, mạt vận, mạt kì
492密mậtmitsubí mật, mật độ
493母mẫubomẹ, phụ mẫu, mẫu thân
494貿mậuboomậu dịch, trao đổi
495迷mêmeimê hoặc, mê đắm
496米mễbei, maigạo
497命mệnh, mạngmei, myootính mạng, cách mạng, vận mệnh, mệnh lệnh
498美mĩbimĩ nhân, mĩ lệ
499描miêubyoomiêu tả
500秒miểubyoogiây (1/60 phút)
Previous Post

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 42 : ~てある ( Có làm gì đó )

Next Post

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 43 : ~あいだに~(間に)( Trong khi, trong lúc, trong khoảng )

Related Posts

1000 Chữ hán thông dụng

1000 Chữ hán thông dụng

[ 1000 Chữ hán thông dụng ] – Bài 1
1000 Chữ hán thông dụng

[ 1000 Chữ hán thông dụng ] – Bài 4

[ 1000 Chữ hán thông dụng ] – Bài 1
1000 Chữ hán thông dụng

[ 1000 Chữ hán thông dụng ] – Bài 1

[ 1000 Chữ hán thông dụng ] – Bài 1
1000 Chữ hán thông dụng

[ 1000 Chữ hán thông dụng ] – Bài 3

[ 1000 Chữ hán thông dụng ] – Bài 1
1000 Chữ hán thông dụng

[ 1000 Chữ hán thông dụng ] – Bài 6

[ 1000 Chữ hán thông dụng ] – Bài 1
1000 Chữ hán thông dụng

[ 1000 Chữ hán thông dụng ] – Bài 8

Next Post
[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 31 : ~みたい ( Hình như )

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 43 : ~あいだに~(間に)( Trong khi, trong lúc, trong khoảng )

Recent News

あいだ-2

なんとも

あいだ -1

ないでくれ

[ Ngữ Pháp ] BÀI 19 : ダイエットは明日からします

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 34

あいだ -1

Mẫu câu た

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 血 ( Huyết )

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 意 ( Ý )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 43 : ~ものの~ ( Mặc dù….nhưng là… )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 3 : ~ことになる~ ( Được quyết định là, được sắp xếp là, trở nên )

秋田市の老人ホームで32人がインフルエンザになる

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.