Cấu trúc
いまや bây giờ / còn bây giờ thì …
Ví dụ:
① 彼女は今や押しも押されもせぬ花形スターだ。
Cô ấy bây giờ đã là một ngôi sao sáng giá không ai chối cãi.
② 今や時代は物より心である。
Thời đại bây giờ tâm hồn quan trọng hơn vật chất.
③ 5年前はこのワープロも最新機種だったが、今やこんなのは無用の長物だ。
Trước đây 5 năm, cái máy đánh chữ điện tử này là loại tối tân nhất ; còn bây giờ, một cái như thế này là đồ vô dụng.
④ 昔は新婚旅行と言えばハワイだったが、今やトルコやエジプトも珍しくない。
Hồi xưa khi nói tới đi du lịch tuần trăng mật là người ta nghĩ ngay tới Hawaii ; còn bây giờ thì ngay cả Thổ Nhĩ Kì và Ai Cập cũng không phải là chuyện hiếm.
Ghi chú:
Ý nghĩa :「今では」 (còn bây giờ thì). Dùng để nói rằng “so với quá khứ, thì bây giờ sự việc hoặc trạng thái đó đã chấm dứt rồi, và đã thành ra một tình huống hoàn toàn mới và khác hẳn”.>
Có thể bạn quan tâm


![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)



