Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật みこんでCấu trúc みこんで ( Kì vọng / dự tính trước ) Ví dụ: ① 君きみを見込みこんで頼たのむのだが、ぜひ今度こんどの仕事しごとに参加さんかしてほしい。 Tôi rất kì vọng ... Read more