Thẻ: みこんで

みこんで

Cấu trúc みこんで ( Kì vọng / dự tính trước )     Ví dụ: ① 君きみを見込みこんで頼たのむのだが、ぜひ今度こんどの仕事しごとに参加さんかしてほしい。   Tôi rất kì vọng ...

Read more

Recent News