Cấu trúc
にもなく Khác với
[Nにもなく]
Ví dụ
① 今日はがらにもなく背広なんかを着ている。
Hôm nay, khác với dáng vẻ hằng ngày, hắn ta còn mặc cả áo veste nữa chứ.
② その光景を見て、我にもなく動揺してしまった。
Nhìn quang cảnh đó, tôi đã xúc động, khác với thường ngày.
Ghi chú :
Đây là một cách nói cố định mang tính thành ngữ, và diễn tả ý nghĩa “khác với tính chất và dáng vẻ thường ngày của người đó hay vật đó”.
Có thể bạn quan tâm




![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 41 : ~ほど~ない~ ( Không … bằng )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N5-1.png)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 15 : ~よう~ ( Hình như, có lẽ )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MS15.jpg)

