Cấu trúc
ふそくはない ( Không có gì đáng để phàn nàn / chê trách )
Ví dụ
① 相手にとって不足はない。
Đối với đối tác, (điều này) không có gì đáng để phàn nàn cả.
② 給料には不足はないがこ仕事の内容がもうひとつ気に入らない。
Lương thì không có gì đáng phàn nàn, nhưng nội dung công việc thì chưa ưng lắm.
③ 彼は大統領として不足のない人物だ。
Ông ấy là nhân vật không có gì đáng để phàn nàn trong vai trò tổng thống cả.
Ghi chú:
Ý nghĩa là 「話し手の期待どおりで不満はない」 (không có gì đáng phàn nàn, đúng như mong đợi của người nói).
Có thể bạn quan tâm


![[ Mimi Kara Oboeru N3 ] UNIT 01: 1-8](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2021/09/mimikara-2.jpg)
![[ Từ vựng N5 ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/11/TV-N5.jpg)


![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)
