Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật にかこつけてCấu trúc にかこつけて Ấy danh nghĩa là / lấy cớ Ví dụ ① 仕事しごとにかこつけてヨーロッパ旅行りょこうを楽たのしんできた。 Nó đã lấy danh nghĩa ... Read more