Cấu trúc
んじゃないか ( Có lẽ … chăng ? / có lẽ … nhỉ ? / không chừng… nhỉ ? )
[N/Na (なん) じゃないか] [A/V んじゃないか]
Ví dụ
① 明日はひょっとしたら雪なんじゃないか。雪雲が出てきたよ。
Không chừng là ngày mai trời sẽ có tuyết. Đã có mây tuyết rồi đấy.
② あの人、野菜がきらいなんじゃないか。こんなに食べ残しているよ。
Có lẽ người kia ghét ăn rau chăng ? Ăn mà chừa lại đến thế này đấy.
③ あの子、寒いんじゃないかな。くしゃみしてるよ。
Có lẽ đứa bé kia bị lạnh chăng ? Nó đang hắt hơi đấy.
④ 田中さんも来るんじゃないか。鈴木さんがつれてくるって言ってたから。
Có lẽ anh Tanaka cũng sẽ đến nhỉ ? Vì anh Suzuki có nói là sẽ dẫn anh ấy đến.
Ghi chú :
Đây là hình thức văn nói của「(の)ではないか」.Dạng lịch sự là 「んじゃありませんか」
→ tham khảo【じゃないか2】
Có thể bạn quan tâm



![[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/KANJI-LOOK-AND-LEARN1.png)
![[ Từ vựng N5 ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/11/TV-N5.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)


