Cấu trúc
ひとり…のみならず ( không phải chỉ một mình / không chỉ riêng )
[ひとりNのみならず]
Ví dụ
① 環境汚染の問題は、ひとり我が国のみならず全世界の問題でもある。
Vấn đề ô nhiễm môi trường không phải chỉ riêng nước ta, mà là vấn đề của toàn thế giới.
② このNGOの組織には、ひとりイギリスのみならず、多くの国の人々が参加している。
Tổ chức NGO này không phải chỉ có thành viên của một mình nước Anh, mà còn có thành viên của nhiều nước khác tham gia.
Ghi chú:
Là cách nói văn vẻ hơn của cách nói「ひとり…だけでなく」。
→ tham khảo【ひとり…だけでなく】
Có thể bạn quan tâm


![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)