日本へ旅行に来た外国人 初めて3000万人になる
*****
去年、日本へ旅行に来た外国人は、今まででいちばん多い2869万人でした。今年は、台風で関西空港を使うことができなくなったり、北海道で地震があったりして、旅行に来る人が少なくなったときがありました。しかしそのあとは増えて、17日に初めて3000万人になりました。
日本へ旅行に来た外国人は、2013年に初めて1000万人になりました。そのあとの5年で3倍に増えました。
政府は、東京や京都だけではなくて、もっといろいろな場所にも行ってもらって、2020年には4000万人にしたいと言っています。
Nội Dung Tiếng Việt
Lần đầu tiên, 30 triệu du khách nước ngoài đến Nhật Bản
Năm ngoái, số người nước ngoài đi du lịch đến Nhật Bản là 28,69 triệu người là con số nhiều nhất từ trước đến nay. Trong năm nay do một cơn bão khiến sân bay Kansai không thể sử dụng được và một trận động đất ở Hokkaido, đã có lúc lượng người đến du lịch giảm .Tuy nhiên sau đó, nó đã tăng lên 30 triệu người lần đầu tiên vào ngày 17.
Số người nước ngoài đến Nhật Bản lần đầu tiên để du lịch đã đạt tới 10 triệu người trong năm 2013. Và trong 5 năm sau đó đã tăng gấp ba lần.
Chính phủ nói rằng: Họ muốn mọi người có thể ghé thăm nhiều nơi khác nữa chứ không chỉ là Tokyo và Kyoto và hy vọng đến năm 2020 sẽ đạt 40 triệu lượt khách.
Bảng Từ Vựng
| Kanji | Hiragna | nghĩa |
|---|---|---|
| 去年 | きょねん | Năm ngoái |
| 旅行 | りょこう | Lữ hành |
| 外国人 | がいこくじん | Người nước ngoài |
| 今年 | ことし | Năm nay |
| 台風 | たいふう | Trận bão |
| 関西空港 | かんさいくうこう | Sân bay quốc tế Kansai |
| 北海道 | ほっかいどう | Hokkaidō ( Đảo ở Nhật Bản ) |
| 地震 | じしん | Động đất |
| 東京 | とうきょう | Tokyo |
| 京都 | きょうと | thành phố Kyoto |
Chú thích
政府
1.国の政治を行うところ。
2.内閣。





