JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

とたん 

あいだ -1
Share on FacebookShare on Twitter

Cấu trúc 1

V-たとたん(に)ngay khi V / đúng lúc V

Ví dụ

①  ドアを開あけたとたん、猫ねこが飛とび込こんできた。
  Đúng lúc tôi mở cửa thì con mèo nhảy vào.

②  有名ゆうめいになったとたんに、彼かれは横柄おうへいな態度たいどをとるようになった。
  Anh ta đã có thái độ kiêu căng ngay sau khi nổi tiếng.

③  試験終了しけんしゅうりょうのベルが鳴なったとたんに教室きょうしつが騒さわがしくなった。
  Ngay sau khi vang lên hồi chuông báo hết giờ làm bài thi, phòng học đã ồn ào hẳn lên.

④  注射ちゅうしゃをしたとたん、患者かんじゃのけいれんはおさまった。
  Ngay sau khi chích thuốc, chứng co giật của bệnh nhân đã dịu đi.

Ghi chú :

Theo sau dạng タ của động từ, diễn tả rằng ngay sau khi diễn ra hành động hoặc thay đổi ở vế trước thì cũng diễn ra một hành động hoặc thay đổi khác. Vì hành động hoặc thay đổi ở vế sau thường là những điều mà người nói mới nhận thấy lúc đó nên thường hàm ý「 以外だ」(bất ngờ). Do đó, trong trường hợp theo sau là những cách nói thể hiện hành động có chủ ý của người nói, thì không dùng được. Thay vào đó,có thể dùng「とすぐに/やいなや」, v.v…
(sai) 私は家に帰ったとたん、お風呂に入った。
(đúng) 私は家に帰るとすぐにお風呂に入った。 Về đến nhà là tôi vào tắm ngay.

Cấu trúc 2

そのとたん(に) ngay lúc đó

Ví dụ

①  友ともだちと30分ぶんほど話はなして、受話器じゅわきを置おいた。そのとたんに再ふたたび電話でんわのベルが鳴なり出だした。
  Tôi nói chuyện với bạn khoảng 30 phút rồi đặt máy. Ngay lúc đó tiếng chuông điện thoại lại vang lên.

②  噂うわさの二人ふたりが部屋へやから姿すがたを現あらわした。そのとたん、外そとで待まち構かまえていた記者きしゃたちのフラッシュのシャワーが二人ふたりをおそった。
  Từ trong phòng, hai nhân vật đang được đồn đại bước ra. Ngay lúc đó, một trận mưa đèn flash của đám kí giả đang đợi phía bên ngoài bao trùm lấy họ.

Ghi chú :

Theo sau nội dung của vế trước để diễn tả ý nghĩa “ngay sau đó”, “rồi thì ngay sau đó”.

Cấu trúc 3

とたんにV đột ngột V/ lập tức V

Ví dụ

①  空そらが急きゅうに暗くらくなったと思おもったら、途端とたんに大粒おおつぶの雨あめが降ふりだした。
  Bầu trời vừa tối sầm lại, thì ngay lập tức một trận mưa nặng hạt cũng đã đổ xuống.

②  日ひが落おちたら、途端とたんに寒さむくなった。
  Mặt trời vừa lặn thì trời cũng lập tức trở lạnh.

③  列車れっしゃはゆっくりと動うごき出だした。とたんに彼女かのじょの目めから涙なみだがあふれ出だした。
  Xe lửa chầm chậm chuyển bánh. Lập tức, đôi mắt cô ấy cũng bắt đầu đẫm lệ.

Ghi chú :

Diễn tả ý nghĩa “đột ngột”, “ngay lập tức”. Trong trường hợp này không thể lược bỏ 「に」

JPOONLINE

Có thể bạn quan tâm

  • いかん

  • Mẫu câu に

  • にわたり

  • にわたって

Tags: とたん
Previous Post

とすれば ( Mẫu 2 )

Next Post

Chữ 役 ( Dịch )

Related Posts

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

では ( Mẫu 2 )

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

てあげる

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

おかげだ

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

あと

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

といえなくもない

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

なり ( Mẫu 2 )

Next Post
Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 役 ( Dịch )

Recent News

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 本 ( Bản )

あいだ -1

そばから

あいだ-2

におうじた

あいだ-2

いがい

あいだ -1

にかこつけて

Đánh bắt hải sản ở Nhật và tầm quan trọng đối với kinh tế

Đánh bắt hải sản ở Nhật và tầm quan trọng đối với kinh tế

あいだ -1

ずとも

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 院 ( Viện )

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

沖縄県の石垣島 もう稲を刈る季節になる

Sake Nhật Bản: Bí Quyết Tinh Hoa Từ Nước, Gạo Và Nấm Koji!

Sake Nhật Bản: Bí Quyết Tinh Hoa Từ Nước, Gạo Và Nấm Koji!

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.