JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

にして

あいだ-2
Share on FacebookShare on Twitter

Cấu trúc 1

Nにして < giai đoạn > đến N / phải là N

Ví dụ

①  この歳としにして初はじめて人生じんせいのなんたるかが分わかった。
  Đến tuổi này rồi tôi mới hiểu đời người là gì.

②  40にしてようやく子宝こだからに恵めぐまれた(=子供こどもが生うまれた)。
  Đến 40 tuổi mới được trời ban cho một đứa con. (mới sinh được một đứa con).

③  長年苦労ながねんくろうを共ともにした妻つまにして初はじめて理解りかいできることである。
  Đó là điều mà phải là một người vợ cùng chia ngọt xẻ bùi lâu năm, mới hiểu được.

Ghi chú :

Có nghĩa là “đến giai đoạn đó”. Dùng để diễn tả rằng: sau khi đạt đến một giai đoạn nào đó thì một điều gì đó mới xảy ra. Phần nhiều dùng với dạng 「Nにしてようやく」, 「Nにして初めて」 .

Cấu trúc 2

Nにして< liệt kê > là N, nhưng

Ví dụ

①  教師きょうしにして学問がくもんのなんであるかを知しらない。
  Là giáo sư, nhưng không biết học vấn là gì.

②  彼かれは科学者かがくしゃにして優秀ゆうしゅうな政治家せいじかでもある。
  Anh ấy là nhà khoa học, nhưng cũng còn là một nhà chính trị ưu tú.

Ghi chú :

Có nghĩa : “là N, nhưng …”. Trường hợp câu (1): vế theo sau mang ý nghĩa liên kết nghịch. Còn trường hợp câu (2): chỉ là một sự liệt kê đơn thuần. Dùng trong văn viết.

Cấu trúc 3

…にして (nhấn mạnh) thật là v.v…

Ví dụ

①  幸さいわいにして大事だいじにいたらずにすんだ。
  Thật là may mắn, sự việc đã không đến mức trầm trọng.

②  不幸ふこうにして、重おもい病やまいにかかってしまった。
  Thật chẳng may, tôi đã mắc phải bệnh nặng.

③  その事故じこで一瞬いっしゅんにして家族全員かぞくぜんいんを失うしなった。
  Vì tai nạn đó mà chỉ trong nháy mắt tôi đã mất cả gia đình.

④  生うまれながらにして体からだの弱よわい子供こどもだった。
  Từ khi ra đời tôi đã là một đứa bé có thân thể yếu đuối.

⑤  その小舟こぶねは、たちまちにして波なみに飲のまれて沈しずんでいった。
  Ngay lập tức chiếc thuyền con đó bị sóng cuốn đi và chìm mất.

Ghi chú :

Đi sau một danh từ hay một trạng từ nhất định, để nhấn mạnh tình huống của sự việc. Có trường hợp nó nói lên sự đánh giá của người nói rằng sự việc theo sau là điều may hay không may, ví dụ câu (1) và (2). Nhưng cũng có trường hợp nó chỉ nêu lên tình trạng và cách xảy ra của sự việc, ví dụ các câu từ (3) đến (5).

JPOONLINE

Có thể bạn quan tâm

  • おうじて 

  • お…なさい

  • かにみえる 

  • かなにか

Tags: にして
Previous Post

にしたら

Next Post

にしてからが

Related Posts

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ところ ( Mẫu 1 )

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

Mẫu câu ぬ+ね

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ろく

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

たろう

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

だって ( Mẫu 3 )

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

もの

Next Post
あいだ -1

にしてからが

Recent News

あいだ -1

であろうと

[ 文型-例文 ] Bài 36 : 頭と体を使うようにしています

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 邦 ( Bang )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 12 : ~なんといっても(~何といっても)( Dù thế nào thì… )

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

[ JPO ニュース ] 新しい元号は「令和」に決まる

Chữ 好 ( Hảo )

Chữ 望 ( Vọng )

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 究 ( Cứu )

Bài 9 : Hẹn gặp lại anh/chị

あいだ -1

いご

あいだ -1

だの

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.