Cấu trúc
いつかV-た (một lúc nào đó) trước đây
Ví dụ:
① いつか見た映画の中にもこんな台詞があった。
Trong một bộ phim trước đây tôi đã từng xem cũng có lời thoại này.
② 彼とはいつかどこかであったことがあるような気がする。
Hình như tôi đã gặp anh ấy ở đâu đó rồi thì phải.
③ この道は前にいつか通ったことがあったね。
Con đường này trước đây có lần tôi đã đi qua.
Ghi chú:
Dùng trong câu nói về một việc trong quá khứ. Diễn đạt một thời điểm nào đó không xác định rõ trong quá khứ.
Có thể bạn quan tâm



![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)