JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

みる

あいだ -1
Share on FacebookShare on Twitter

* 見る 【みる】  

Cấu trúc 1

…をみる ( Xem / nhìn / gặp )

[Nをみる] [Vのをみる]

Ví dụ:

①  テレビを見みるのが好すきだ。
  Tôi thích xem tivi.

②  窓まどからぽんやりと雲くもが流ながれて行いくのを見みていた。
  Tôi thẫn thờ nhìn theo đám mây trôi ngoài cửa sổ.

③  このごろは忙いそがしくて新聞しんぶんを見みるひまもない。
  Dạo này bận quá, tôi không có thời gian xem báo nữa.

④  料理りょうりの味あじを見みてください。
  Anh nếm giúp tôi xem vị như vậy được chưa.

⑤  風呂ふろの湯ゆかげんをみる。
  xem độ nóng của nước trong bồn tắm.

⑥  しばらく反響はんきょうを見みてみよう。
  Cứ để xem ảnh hưởng một thời gian như thế nào đã.

⑦  機械きかいの調子ちょうしをみる。
  Xem tình hình máy.

⑧  近所きんじょのおばさんに子供こどもの面倒めんどうをみてもらっている。
  Tôi đang nhờ cô hàng xóm trông giúp con.

⑨  もしよかったら、うちの子この勉強べんきょうを見みてもらえませんか。
  Nếu được, nhờ anh xem giúp tình hình học hành của cháu nhà tôi.

⑩ あの人ひとの言いうことを全部本気ぜんぶほんきにしていると馬鹿ばかをみるよ。
  Nếu cậu tin hết những lời anh ta nói thì cậu sẽ gặp thiệt hại đấy.

⑪ あの人ひとは子供こどもの時ときからずっと辛つらい目めをみてきたのだから、今度こんどこそ幸しあわせになって欲ほしい。
  Anh ấy thì nhỏ tới giờ lúc nào cũng gặp chuyện không may nên lần này tôi muốn anh ấy được hạnh phúc.

⑫ 作品さくひんは20年後ねんごに完成かんせいをみた。
  Tác phẩm đã hoàn thành sau 20 năm.

Ghi chú:

Ngoài nghĩa cơ bản là 「目でみる」(nhìn bằng mắt) còn có các nghĩa 「舌や手などを使って調べる」(dùng lưỡi, tay để kiểm tra), 「世話をする」(chăm sóc). (10), (11) là những cách nói có tính thành ngữ, ý nghĩa là sẽ gặp chuyện như vậy. (12) là cách nói trang trọng, có tính chất văn viết với ý nghĩa là 「長い時間がかかってやっと、成功した」 (sau một thời gian dài, mãi mới hoàn thành, thành công). Khi nói 「医者が患者をみる」 (bác sĩ khám bệnh cho bệnh nhân) thì viết chữ Hán 「診る」 .

Cấu trúc 2

Nを…みる ( Xem … N / coi … N / cho rằng )
[NをA-くみる] [NがV-るとみる]

Ví dụ:

①  試験しけんを甘あまくみていると失敗しっぱいしますよ。
  Xem thường thi cử thì sẽ rớt đấy.

②  政府せいふは今回こんかいの事件じけんを重おもくみて、対策委員会たいさくいいんかいを設置せっちすることを決定けっていしました。
  Chính phủ coi vụ việc này là nghiêm trọng, và đã quyết định thành lập uỷ ban ứng phó.

③ 警察けいさつは、A容疑者ようぎしゃにはまだ余罪よざいがあるとみて、厳きびしく追求ついきゅうする構かまえです。
  Cảnh sát cho rằng bị can A còn phạm một số tội khác nên đang chuẩn bị truy xét triệt để.

Ghi chú:

Có ý nghĩa 「…と考えている」(nghĩ rằng …),「…と推察している」 (suy luận rằng …). Là cách nói trang trọng, có tính chất văn viết.

Cấu trúc 3

にみる ( Thấy qua… )

Ví dụ:

①  最近さいきんの新聞しんぶんの論調ろんちょうにみる経済偏重けいざいへんちょうの傾向けいこうは目めにあまるものがある。
  Khuynh hướng quá coi trọng kinh tế được thấy qua các cuộc tranh luận trên báo chí gần đây thật quá mức.

②  今回こんかいの地震じしんは、近年きんねんまれにみる大災害だいさいがいとなった。
  Trận động đất lần này là một thảm hoạ lớn rất hiếm gặp trong những năm gần đây.

③ ≪新聞しんぶんや雑誌ざっしなどの見出みだし≫アンケート調査ちょうさにみる大学生だいがくせいの生活実態せいかつじったいと金銭感覚きんせんかんかく
  < tiêu đề trên báo, tạp chí > Thực trạng cuộc sống và suy nghĩ về tiền bạc của sinh viên qua kết quả điều tra.

Ghi chú:

Có ý nghĩa 「…にみられる」(được thấy qua). Là cách nói trang trọng, dùng trong văn viết.

Cấu trúc 4

… ところをみると ( Do chỗ… nên (tôi) đoán… )

Ví dụ:

①  うれしそうな顔かおをしているところをみると、試験しけんはうまくいったようだ。
  Do (chỗ) nhìn mặt có vẻ vui nên tôi đoán chắc là đã thi tốt.

② いまだに返事へんじがないところを見みると、交渉こうしょうはうまく行いっていないようだ。
  Do chỗ giờ này mà vẫn chưa có câu trả lời nên tôi đoán chắc là cuộc thương lượng không suôn sẻ lắm.

③ 平気へいきな顔かおをしているところをみると、まだ事故じこのことを知しらされていないのだろう。
  Do chỗ trông mặt vẫn bình thản thế kia nên tôi đoán chắc là nó chưa được cho biết về vụ tai nạn.

Ghi chú:

Dùng để nói lên suy đoán của mình dựa trên kinh nghiệm trực tiếp. Cuối câu thường là 「らしい/ようだ/にちがいない」. Cũng có thể dùng hình thức「…ところからみて」.
(Vd)高級車に乗っているところか らみて、相当の金持ちらしい。

Do chỗ anh ta đi xe mắc tiền nên tôi đoán anh ấy chắc là giàu lắm.

Cấu trúc 5

V-てみる

→ tham khảo【てみる】

Cấu trúc 6

..からみると

→ tham khảo【からみる】

JPOONLINE

Có thể bạn quan tâm

  1. にそって

  2. にそくして

  3. にせよ

  4. にそういない

Tags: みる
Previous Post

みだりに

Next Post

Chữ 軽 ( Khinh )

Related Posts

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

じゅう

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

てっきり…とおもう

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

だからといって

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

のか

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

いったらない

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

まさに  

Next Post
Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 軽 ( Khinh )

Recent News

[ 練習 C ] Bài 41 : 荷物をお預かっていただけませんか

風疹のワクチンの注射 39歳〜56歳の男性を無料にする

あいだ -1

たとえ

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 144 : ~にしのびない ( Không thể )

Bài 16: 日本に来てからどのぐらいですか

Bài 29: お久しぶりです

[ JPO Tin Tức ] 平成の最後の年賀状 郵便局やポストに出し始める

あいだ -1

ことはならない

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 19

[ JPO ニュース ] オリンピックの仕事をしている桜田大臣がやめる

Bài 16: 日本に来てからどのぐらいですか

Bài 11: よじよんじゅっぷんでございます。

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.