JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

にそって

あいだ-2
Share on FacebookShare on Twitter

Cấu trúc

にそって Theo / men theo / dọc theo / theo sát

[Nにそって]

Ví dụ

①  この道みちに沿そってずっと行いくと、右手みぎてに大おおきい公園こうえんが見みえてきます。
  Nếu đi thẳng dọc theo con đường này, thì sẽ thấy bên tay phải, có một công viên lớn.

②  川岸かわぎしに沿そって、桜並木さくらなみきが続つづいていた。
  Dọc theo bờ sông, là những hàng cây anh đào.

③  この塀へいに沿そって植うえてある花はなは、日陰ひかげでもよく育そだつ。
  Hoa được trồng dọc theo hàng rào này, dù trong bóng râm vẫn lớn lên tươi tốt.

④  書かいてある手順てじゅんに沿そってやってください。
  Hãy làm theo trình tự đã ghi.

⑤  マニュアルに沿そった手紙てがみの書かき方かたしか知しらないのでは、いざというとき困こまる。
  Nếu chỉ biết viết thư theo sách hướng dẫn, thì sẽ bối rối khi gặp tình huống bất ngờ.

⑥  妻つまは夫おっとに添そって病室びょうしつに入はいっていった。
  Bà vợ bén gót theo chồng, bước vào phòng bệnh.

Ghi chú:

+ Đi sau một danh từ chỉ một vật kéo dài như “sông” hay “đường”, hoặc một danh từ chỉ một dây chuyền công tác như “ trình tự” hay “sách hướng dẫn”, v.v…, để diễn tả ý nghĩa “y theo sự tiếp diễn của cái đó/ cặp suốt theo bờ của cái đó/ theo sự dẫn dắt của cái đó”, v.v… Trong trường hợp này, người ta dùng chữ 「沿う」 .

+ Lại nữa, nó còn diễn tả ý nghĩa “theo dính không rời một vật hay một người nào đó”, ví dụ như câu (6). Trong trường hợp này, người ta dùng chữ 「添う」. Khi bổ nghĩa cho một danh từ, ví dụ như trong câu (5), nó sẽ biến thành 「NにそったN」.

JPOONLINE

Có thể bạn quan tâm

  • ていただく

  • ていけない

  • ていく

  • ていい

Tags: にそって
Previous Post

にそくして

Next Post

にそった

Related Posts

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

Mẫu câu の

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

が ( Mẫu 2 )

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

あげくのはてに(は)

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

どうしても

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

というより

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

いずれにせよ

Next Post
あいだ-2

にそった

Recent News

[ 練習 C ] Bài 25 : いろいろお世話になりました

[ Bài Tập ] Bài 3: これをください

あいだ -1

それはそうと

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

[ JPO ニュース ] サンマがとれない 漁を1年中できるようにする

[ Mimi Kara Oboeru N3 ] UNIT 01: 1-8

[ Mimi Kara Oboeru N3 ] UNIT 06: 51-63

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 済 ( Tế )

Bài 1 : Hệ thống chữ viết tiếng Nhật

Bài 23 : Cách nói bị động

あいだ -1

はやいか

あいだ -1

ように ( Mẫu 1 )

あいだ -1

にしろ

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.