JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

なんとはなしに

あいだ -1
Share on FacebookShare on Twitter

Cấu trúc

なんとはなしに ( không biết tại sao / không mục đích )

Ví dụ

① なんとはなしに昔むかしの友達ともだちに会あって見みたくなりました。
  Không biết tại sao tôi bỗng muốn gặp lại bạn bè hồi xưa.

② 何なんとはなしに嫌いやな予感よかんがするので、早はやく家いえに帰かえりました。
  Lúc đó, không biết tại sao tôi có một linh tính không hay, nên tôi đã quay trở về nhà.

③ 何なんとはなしに町まちを歩あるいていたら後うしろから呼よびとめられた。
  Khi tôi đang đi lang thang ngoài phố, bỗng ở phía sau có người gọi giật tôi lại.

Ghi chú:

Giống với 「なんとなく」
Tham khảo →【なんとなく】

JPOONLINE

Có thể bạn quan tâm

  1. だの

  2. だにしない

  3. だなんて

  4. だとすれば

Tags: なんとはなしに
Previous Post

なんとなく

Next Post

なんとも

Related Posts

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

とすれば ( Mẫu 1 )

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

じゃない

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ただし

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

いずれ ( Mẫu 1 )

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

いまにも

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

それでこそ

Next Post
あいだ-2

なんとも

Recent News

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 恐 ( Khủng )

あいだ-2

かとおも うと

あいだ -1

かわりに

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 119 : ~ところだった ( Suýt bị, suýt nữa )

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 明 ( Minh )

あいだ -1

もらう

あいだ -1

むき

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 32 : ~ながら~ ( Vừa…..vừa )

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 40 : ~やすい ( Dễ )

[ JPO ニュース ] ニュージーランド 事件で亡くなった人のために祈る会

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 13

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.