Cùng nhau học tiếng nhật

なににもまして

Cấu trúc

なににもまして ( Hơn hết mọi chuyện )

Ví dụ

①  なににもまして健康けんこう大切たいせつです。
  Sức khoẻ là quan trọng hơn hết.

②  あなたにおいできたことが、なににもましてうれしくおもいました。
  Gặp được anh tôi vui sướng hơn bất cứ chuyện gì.

③  なににもまして必要ひつようなのは、このプランを実行じっこううつすことだ。
  Điều cần thiết hơn cả là việc thực hiện kế hoạch này.

Ghi chú :

Diễn tả ý nghĩa “hơn tất cả mọi thứ khác”, “điều trước nhất là”.

Được đóng lại.