Cấu trúc
といったらない
…không kể xiết /… hết chỗ nói
[Nといったらない] [A-い(とい)ったらない]
Ví dụ
① 花嫁衣装を着た彼女の美しさといったらなかった。
Trong trang phục cô dâu trông cô ấy đẹp không kể xiết.
② みんなが帰っていったあと、一人きりで病室に取り残されたときの寂しさといったらなかった。
Sau khi mọi người đã về hết, tôi ở lại phòng bệnh một mình buồn không kể xiết.
③ 彼は会議中にまじめな顔をして冗談を言うんだから、おかしいったらないよ。
Với vẻ mặt nghiêm nghị anh ấy lại nói đùa trong khi họp, nên tức cười hết chỗ nói.
④ 結婚以来今まで10年も別居せぎるをえなかった妻とやっと一緒に暮らせるのだ。うれしいといったらない。
Từ khi kết hôn đến nay đã 10 năm chúng tôi phải sống riêng, đến nay tôi đã được sống cùng với vợ. Thật vui mừng khôn xiết.
Ghi chú :
Dùng khi nhấn mạnh mức độ cao nhất của danh từ hay tính từ イđi kèm theo. Có nghĩa “ đến mức độ không thể nào diễn tả bằng lời”, “không có gì…đến thế”. Trong văn nói được dùng dưới hình thức 「…ったらたい」.「といったらありはしない」.cũng có dùng ý nghĩa nhưng chỉ dùng trong trường hợp nêu những đánh giá xấu.
Có thể bạn quan tâm


![[ Từ vựng N5 ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/11/TV-N5.jpg)




![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)