Cùng nhau học tiếng nhật

[ Từ vựng N5 ] Bài 4

あまり : không … lắm (phủ định)

Ví dụ: 

今日(きょう)はあまり寒くない(さむくない)ですね。

Hôm nay không lạnh lắm nhỉ.
雨 (あめ): mưa

Ví dụ: 

雨の日はつまらない。

Ngày mưa thật là chán.
洗う (あらう): rửa, giặt

Ví dụ: 

手(て)を洗ってください。

Rửa tay đi nhé.
有る (ある) : có, tồn tại

Ví dụ: 

近く(ちかく)にコンビにがあります。

Ở gần đây có cửa hàng tiện lợi đấy.
歩く (あるく) : đi bộ

Ví dụ: 

歩いて帰り(かえり)ます。

Đi bộ về nhà.
あれ : cái đó

Ví dụ: 

あれは私のペンです。

Đó là bút của tôi.
良い (いい / よい) : tốt

Ví dụ: 

山田(やまだ)さんはいい人だ。

Anh Yamada là người tốt.
いいえ : không, không phải/ không có gì

Ví dụ: 

東京(とうきょう)にすんでいますか? ーいいえ、ちがいます。

Bạn sống ở Tokyo à? – Không, không phải.
言う (いう) : nói

Ví dụ: 

彼(かれ)はさかながすきだと言いました。

Anh ấy nói là thích ăn cá.
家 (いえ): nhà

Ví dụ: 

家はどこですか?

Nhà bạn ở đâu thế?

Được đóng lại.