Cấu trúc
[V-てある] có V / được V (sẵn) rồi
Ví dụ
① テーブルの上には花が飾ってある。
Ở trên bàn có trang trí hoa.
② A:辞書ビこ?
A: Từ điển ở đâu ?
B:辞書なら机の上においてあるだろ。
B: Từ điển thì có lẽ để trên bàn.
③ 黒板に英語でGood Bye!と書いてあった。
Trên bảng có viết chữ “Goodbye !” bằng tiếng Anh.
④ 窓が開けてあるのは空気を入れかえるためだ。
Cửa sổ mở sẵn là để cho thoáng khí.
⑤ あしたの授業の予習はしてあるが、持っていくものはまだ確かめていない。
Chuẩn bị bài vở cho ngày mai thì đã làm rồi, nhưng những vật dụng mang theo thì chưa xem lại.
⑥ 起きてみると、もう朝食が作ってあった。
Khi tôi thức dậy thì bữa sáng đã được chuẩn bị rồi.
⑦ 推薦状は準備してあるから、いつでも好きなときにとりにきてください。
Thư tiến cử đã chuẩn bị xong, anh hãy đến lấy bất cứ lúc nào anh thích.
⑧ 電車の中に忘れたかさは、事務所に届けてあった。
Cây dù bỏ quên trong xe điện đã được gửi đến phòng làm việc.
⑨ ホテルの手配は、もうしてあるので心配ありません。
Khách sạn đã được đặt chỗ xong, nên tôi không phải lo lắng.
⑩ パスポートはとってあったので、安心していたら、ビザも必要だということが分かった。
Tôi cứ yên tâm vì mình đã có hộ chiếu rồi, nào ngờ là cần phải có visa nữa.
⑪ その手紙は、カウンターにおかれてあった。
Lá thư đó đã để ở quầy thu tiền.
Ghi chú :
+ Đi với tha động từ để diễn tả một trạng thái còn lưu lại, như là kết quả của một hành động mà ai đó đã làm trước đó. Tuỳ ngữ cảnh, có những trường hợp có thể cảm nhận được ý nghĩa 「将来に備えて何かを行う」 (làm việc gì đó sẵn để chuẩn bị cho tương lai). Phần nhiều là bổ ngữ cho động từ về mặt ý nghĩa sẽ trở thành chủ ngữ, còn chủ thể hành động thì không được biểu thị trên mặt chữ mà được hiểu ngầm.
+ Ví dụ 「窓があいている」 là cách nói giống với 「窓があけてある」, nhưng cách nói này không hiểu ngầm chủ thể hành động, còn 「あけてある」 thì cho dù không biểu thị bằng từ nhưng vẫn làm cho mọi người cảm nhận được sự tồn tại của chủ thể hành động. 「あいている」 thì không tạo được sự cảm nhận đó. Còn khi hình thức bị động được dùng như ở (11), thì sự tồn tại của chủ thể hành động sẽ được cảm nhận mạnh hơn nữa. Về sự khác nhau với 「ておく」 , xin tham khảo mục từ 「 ておく」.
Có thể bạn quan tâm




![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 32 : ~ながら~ ( Vừa…..vừa )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N4-2.png)
![[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/han-tu-va-tu-ghep-1.jpg)
