JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

つまり

あいだ-2
Share on FacebookShare on Twitter

Cấu trúc 1

つまり < thay đổi cách nói > nói cách khác / nghĩa là

Ví dụ

① 彼かれは、母ははの弟おとうと、つまり私わたしの叔父おじである。
  Ông ta là em của mẹ tôi, nghĩa là cậu của tôi.

② 両親りょうしんは、終戦しゅうせんの翌年よくねん、つまり1946年ねんに結婚けっこんした。
  Cha mẹ tôi kết hôn sau khi chiến tranh kết thúc được 1 năm, nghĩa là vào năm 1946.

③ 相思相愛そうしそうあいの仲なかとは、つまりお互たがいのことを心底愛しんそこあいし合あっている関係かんけいのことである。
  Quan hệ “tương tư tương ái” nghĩa là quan hệ giữa hai người yêu nhau tự đáy lòng.

④ A:この件けんについては、ちょっと考かんがえさせてください。

  A: Về việc này, xin cho tôi suy nghĩ một chút.

  B:つまり「引ひき受うけていただけない」ということですね。

  B: Có nghĩa là “anh không thể nhận lãnh việc này”, phải không?

Ghi chú:

Tiếp nhận một câu hoặc một từ và nói lại câu đó, từ đó bằng một cách nói khác có nội dung, ý nghĩa tương tự như vậy. Chẳng hạn ở ví dụ (4) người nói tiếp nhận câu nói của đối phương, sau đó nói lại theo cách của mình. Có ý nghĩa gần giống với 「すなわち」nhưng 「つまり」 thiên về văn nói hơn. Do đó trong mẫu hội thoại như ở ví dụ (4) nếu như sử dụng 「すなわち」 sẽ không tự nhiên.

Cấu trúc 2 

つまり(は) < kết luận > tóm lại

Ví dụ

① つまり、責任せきにんは自分じぶんにはないとおっしゃりたいのですね。
  Tóm lại, ý anh muốn nói mình không có trách nhiệm. Phải không ?

② 子供こどもの教育きょういくは、つまりは、家庭かていでのしつけの問題もんだいだ。
  Giáo dục trẻ con, tóm lại, đó là vấn đề dạy dỗ ở gia đình.

③ A:まあ、それほど忙いそがしいというわけでもないんですけど…。

  A: Ừ, cũng không phải là bận rộn đến thế, nhưng…

  B:つまり、君きみは何なにが言いいたいんだ。

  B: Tóm lại, cậu muốn nói gì ?

④ 私わたしの言いいたいことは、つまり、この問題もんだいの責任せきにんは経営者側けいえいしゃがわにあって…。そのつまり、社員しゃいんはその犠牲者ぎせいしゃだということです。
  Tóm lại, những gì tôi muốn nói là trách nhiệm trong vấn đề này thuộc về phía kinh doanh… Có nghĩa là, nhân viên chỉ là nạn nhân.

Ghi chú:

Sử dụng trong trường hợp người nói đưa ra kết luận cuối cùng mà không giải thích chi li về quá trình. Các ví dụ (1), (3) là cách dùng để thôi thúc, xác nhận lại kết luận của đối phương. Đôi khi cũng dùng cách nói 「つまりは」như ở ví dụ (2). Ví dụ (4) thiên về văn nói, dùng để lấp khoảng trống trong đoạn thoại. Nhiều khi có thể sử dụng 「結局」(kết cục),「要するに」 (tóm lại) để thay thế.

JPOONLINE

Có thể bạn quan tâm

  1. かりにも

  2. かりに

  3. かりそめにも

  4. からには

Tags: つまり
Previous Post

っぽい

Next Post

Chữ 寺 ( Tự )

Related Posts

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

てでも

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ひいては

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

だいたい

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ないではいられない

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

にたりない

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

のみ

Next Post
Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 寺 ( Tự )

Recent News

[ Từ Vựng ] Bài 6 : いっしょにいきませんか

[ 練習 A ] Bài 49 : よろしく お伝え ください。

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 4 : ~がはやいか(~が早いか ) Rồi thì ngay lập tức, ngay khi

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 理 ( Lí )

あいだ -1

あえてmẫu 2

あいだ -1

いかに…ようと(も)

あいだ-2

かろう

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 28

あいだ-2

おもえば

[ JPO Tin Tức ] ラグビーのワールドカップ チケットの抽選が終わる

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.