Cấu trúc 1
Nそのもの ( Bản thân N / chính… N )
Ví dụ
① 機械そのものには問題はないが、ソフトに問題があるようだ。
Bản thân máy móc thì không có vấn đề gì. Nhưng hình như ở phần mềm th có vấn đề.
② この本がつまらないんじゃない。読書そのものが好きになれないんだ。
Không phải là cuốn sách này dở. Mà là do chính bản thân tôi không cách nào thích được việc đọc sách.
Ghi chú:
Biểu thị ý nghĩa 「それ自体」 (bản thân sự vật ấy).
Cấu trúc 2
Nそのものだ ( Cứ hệt như là N/ chính là N )
Ví dụ
① その合唱団は天使の歌声そのものだ。
Dàn hợp xướng ấy có giọng ca cứ hệt như là của các thiêm sứ.
② あの映画は彼の人生そのものだ。
Cuốn phim ấy cũng chính là cuộc đời của ông ấy.
Ghi chú:
Dùng để nhấn mạnh sự việc giống y hệt như thế, khi ví von, so sánh với một đối tượng nào đó.
Có thể bạn quan tâm



![[ Từ vựng N5 ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/11/TV-N5.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)


![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)
![[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/han-tu-va-tu-ghep-1.jpg)
