Giải thích:
Dùng khi người nói có ý phê phán về chuyện, sự việc cứ lặp đi lặp lại, hoặc lúc nào cũng nằm trong trạng thái đó
Ví dụ:
弟は漫画ばかり読んでいる
Em trai tôi không học mà chỉ toàn là đọc truyện tranh
母は朝から晩まで小言ばかり言っている。
Mẹ tôi từ sáng tới tối lúc nào cũng cằn nhằn
6月ひ入ってから、毎日雨ばかりだ。
Sang tháng 6 thì ngày nào trời cũng mưa
今日は朝から失敗ばかりしている。
Hôm nay từ sáng tới giờ chỉ toàn làm hỏng việc mà thôi
![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)




![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 41 : ~ほど~ない~ ( Không … bằng )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N5-1.png)
