Cấu trúc
これだと ( Nếu thế này thì )
Ví dụ
① これだと、ちょっと困るんですけど。
Thế này thì kẹt cho tôi quá.
② これだと、まだ解決には遠いようですね。
Thế này thì chắc còn lâu mới giải quyết được.
③ これだと、人には薦められません。
Thế này thì làm sao tôi giới thiệu với người ta được.
④ これだと、目的地に到着するまでまだ2~3時間かかりそうだ。
Thế này thì chắc phải mất 2 hoặc 3 giờ nữa mới đến được đích.
Ghi chú :
Giống với 「これでは 」→ tham khảo 【これでは】
Có thể bạn quan tâm




