Cùng nhau học tiếng nhật

これだと

Cấu trúc

これだと  ( Nếu thế này thì )

Ví dụ

①  これだと、ちょっとこまるんですけど。
  Thế này thì kẹt cho tôi quá.

②  これだと、まだ解決かいけつにはとおいようですね。
  Thế này thì chắc còn lâu mới giải quyết được.

③  これだと、ひとにはすすめられません。
  Thế này thì làm sao tôi giới thiệu với người ta được.

④  これだと、目的地もくてきち到着とうちゃくするまでまだ2~3時間じかんかかりそうだ。
  Thế này thì chắc phải mất 2 hoặc 3 giờ nữa mới đến được đích.

Ghi chú :

Giống với 「これでは 」→ tham khảo 【これでは

Được đóng lại.