Cấu trúc
ぎみ ( Có vẻ/ có triệu chứng )
[Nぎみ] [R-ぎみ]
Ví dụ:
① ちょっとかぜぎみで、せきが出る。
Tôi bị ho, có vẻ hơi bị cảm.
② 彼女はすこし緊張ぎみだった。
Cô ấy có vẻ hơi căng thẳng.
③ ここのところ、すこしつかれぎみで、仕事がはかどらない。
Do này có vẻ hơi mệt nên công việc không được trôi chảy lắm.
④ 現在の内閣の支持率は発足時よりやや下がり気味である。
Tỉ lệ ủng hộ nội các hiện tại có vẻ hơi giảm xuống, không được như lúc mới thành lập.
Ghi chú :
Diễn tả ý nghĩa “có tình trạng như vậy, có khuynh hướng như vậy”. Thường dùng với những trường hợp mang nghĩa xấu.
Có thể bạn quan tâm



![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)

![[ 1 ] 音の聞き取り~発音](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2021/09/mimikara-1.jpg)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)