Cấu trúc
ような ( Giống như )
Ví dụ:
① 6目が来たばかりなのに真夏のような暑さだ。
Vừa mới qua tháng 6, vậy mà đã nóng giống như đang giữa mùa hè.
② 会場は割れるような拍手の渦につつまれた。
Hội trường tràn ngập những tràng pháo tay dường như đang nổ tung.
Ghi chú:
tham khảo → 【ようだ Mẫu 1】
Có thể bạn quan tâm



![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 22 : ~がほしい ( Muốn )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MC22-e1503556639896.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 7 : ~なら~ ( Nếu là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MS07.jpg)



![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 42 : ~と同じ~ ( Giống với , tương tự với )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N5-2.png)
