Cấu trúc
っきり chỉ / suốt
Ví dụ
① ふたりっきりで話しあった。
Hai người chúng tôi đã nói chuyện riêng với nhau.
② 一晩中つきっきりで看病した。
Tôi đã túc trực suốt đêm chăm sóc bệnh.
③ 家を飛び出していったっきり戻って来ない。
Anh ta đã lao ra khỏi nhà, đi mãi vẫn chưa thấy trở lại.
Ghi chú :
Đây là cách dùng trong văn nói của 「きり」 →tham khảo【 きり】
Có thể bạn quan tâm


![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)


![[ 1000 Chữ hán thông dụng ] – Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/1000.png)
