Cấu trúc
によれば Theo
Ví dụ
① この記録によれば、その城が完成したのは11世紀末のことだ。
Theo tài liệu lưu trữ này, cái thành đó đã được hoàn thành. Vào cuối thế kỉ thứ 11.
② 彼の話によれば、この茶碗は骨董品として価値の高いものだそうだ。
Theo lời anh ấy nói, thì cái chén này được xem là đồ cổ, và là một vật rất có giá trị.
Ghi chú :
Giống với 「…によると」→ 【によると】1a、2
Có thể bạn quan tâm


![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 31 : ~みたい ( Hình như )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N4-1.png)



![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 24 : ~へ~を~に行 ( Đi đến….để làm gì )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MC24.jpg)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)