JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

にともない

あいだ-2
Share on FacebookShare on Twitter

Cấu trúc

にともない

Đồng thời với / song hành với

[Nにともない] [Vのにともない]

Ví dụ

①  高齢化こうれいかにともない、老人医療ろうじんいりょうの問題もんだいも深刻しんこくになりつつある。
  Theo đà lão hoá của xã hội, vấn đề chữa bệnh cho người già cũng đang ngày càng trở nên gay go.

②  地球ちきゅうの温暖化おんだんかにともない、海面かいめんも急速きゅうそくに上昇じょうしょうしている。
  Theo đà ấm dần lên của địa cầu, mặt biển cũng đang dâng lên nhanh chóng.

③  政界再編せいかいさいへんの動うごきに伴ともないまして、このたび新あたらしく党とうを結成けっせいするはこびとなりました。
  Theo cùng với động hướng tái tổ chức của chính giới, lần này chúng tôi cũng đã sẵn sàng thành lập một chính đảng mới.

Ghi chú:

Cách nói trịnh trọng hơn của「にともなって」 →tham khảo 【にともなって】

JPOONLINE

Có thể bạn quan tâm

  • ください

  • くせ

  • くさい

  • でもない

Tags: にともない
Previous Post

Chữ 熱 ( Nhiệt )

Next Post

Chữ 毎 ( Mỗi )

Related Posts

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ところ ( Mẫu 2 )

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ないといい

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

こと

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

でもあるまいし

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ひじょうに

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ゆえ

Next Post
Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 毎 ( Mỗi )

Recent News

あいだ -1

とはかぎらない

Bài 2 : それは何ですか? ( Đấy là cái gì? )

Bài 24 : アツアツでおいしかったね。 ( Món ăn nóng sốt ngon nhỉ. )

あいだ -1

としても

あいだ -1

だろう

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 血 ( Huyết )

Bài 1 : Hệ thống chữ viết tiếng Nhật

Bài 47 : Cách đổi động từ sang danh từ

Bài 16: 日本に来てからどのぐらいですか

Bài 32: えきまえのスーパーマーケットはなんじからですか

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 染 ( Nhiễm )

あいだ -1

どき

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 3 : ~なかなか~ない ( Khó mà làm gì, không (như thế nào)

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.