JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

くさい

あいだ-2
Share on FacebookShare on Twitter

Cấu trúc 1

Nくさい < mùi > hôi mùi N

Ví dụ

①  あれ?ガスくさいよ!
  Ủa, hôi mùi gas quá !

②  この部屋へやはなんだかカビくさい。
  Căn phòng này không biết sao lại hôi mùi nấm mốc.

③  昨日火事きのうかじがあったところは、焦こげくさい臭においが充満じゅうまんしていた。
  Ở chỗ có đám cháy hôm qua, vẫn còn nồng nặc mùi cháy khét.

Ghi chú :

Dùng để diễn tả ý nghĩa “có mùi hôi”. Dùng trong trường hợp có mùi hôi.

Cấu trúc 2

Nくさい < trạng thái > đầy vẻ / sặc mùi

Ví dụ

①  インチキくさい商品しょうひんだなあ。
  Sản phẩm trông đầy vẻ giả hiệu nhỉ.

②  子供こどもたちに信頼しんらいされる教師きょうしになりたいのなら、そのインテリくさいしゃべり方かたを止やめろ。
  Nếu muốn trở thành một giáo viên được bọn trẻ tin cậy thì hãy bỏ cách nói chuyện sặc mùi trí thức ấy đi.

③  彼女かのじょはバタ臭くさい顔立かおだちをしている。
  Cô ấy có gương mặt có vẻ Tây.

Ghi chú :

Dùng để diễn tả ý nghĩa “trông thật giống như thế”. Thường dùng với những trường hợp được cho là không tốt lắm.

Cấu trúc 3

Na/A くさい < nhấn mạnh >

Ví dụ

①  あんた、いつまでそんな古ふるくさいこと言いっているつもり?
  Này anh, còn định nói những điều cũ rích đó đến bao giờ vậy hả ?

②  そんな面倒めんどうくさいことは、だれか別べつの人ひとに頼たのんでくれ。
  Những thứ phiền phức như thế thì nhờ ai khác đi !

③  彼かれはけちくさいことばかり言いうので、嫌きらわれている。
  Anh ấy nói toàn những chuyện bủn xỉn nên bị mọi người ghét.

Ghi chú :

Thường đi với những tính từ mang nghĩa xấu, để nhấn mạnh ý nghĩa đó.

JPOONLINE

Có thể bạn quan tâm

  1. でもあるまいし

  2. でもあり、でもある

  3. でも ( Mẫu 2 )

  4. でも ( Mẫu 1 )

Tags: くさい
Previous Post

Mẫu câu で

Next Post

くせ

Related Posts

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

にあたらない 

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

となる

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

なぜ…かというと

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

いけない

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ともなれば

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

たいした

Next Post
あいだ -1

くせ

Recent News

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 3

あいだ -1

をとわず

[ 練習 A ] BÀI 15 : ご家族は?

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 17 : ~がいます ( Có )

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 17 : ~がいます ( Có )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 33 : ~せえ~( Đến cả, thậm chí )

[ 文型-例文 ] Bài 24 : 手伝ってくれますか ?

あいだ -1

それにしては

あいだ-2

それでこそ

あいだ-2

とすれば ( Mẫu 2 )

Bài 2 : それは何ですか? ( Đấy là cái gì? )

Bài 14 : ただいま戻りました。 ( Tôi đã về! )

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.