Cấu trúc
にさきだち Trước khi
[Nにさきだち] [V-るにさきだち]
Ví dụ
① 実験にさきだち、入念なチェックを行った。
Trước khi làm thí nghiệm, tôi đã tiến hành kiểm tra kī lưỡng.
② 出陣に先立ち神に祈りをささげた。
Trước khi xuất trận, họ đã cầu trời.
Ghi chú:
Đây là cách nói mang tính chất văn viết của 「さきだって」
→ tham khảo 【にさきだって】
Có thể bạn quan tâm


![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)



![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)
