ここは きょうしつ です。
Nơi đây là lớp học.
ここは だいがく です。
Nơi đây là trường đại học.
ここは ひろしま です。
Nơi đây là Hiroshima.
うけつけは ここ です。
Quầy tiếp tân là ở đây.
うけつけは そこ です。
Quầy tiếp tân là ở đó.
うけつけは あそこ です。
Quầy tiếp tân là ở đằng kia.
うけつけは どこ ですか。
Quầy tiếp tân là ở đâu vậy?
さとうさんは あそこ です。
Chị Sato ở đằng kia.
さとうさんは じむしょ です。
Chị Sato ở văn phòng.
さとうさんは ロビー です。
Chị Sato ở hành lang.
さとうさんは どこ ですか。
Chị Sato ở đâu vậy?
エレベーターは こちら です。
Thang máy ở phía bên này.
エレベーターは そちら です。
Thang máy ở phía bên đó.
エレベーターは あちら です。
Thang máy ở phía bên kia.
エレベーターは どちら ですか。
Thang máy ở phía nào vậy?
これは にほん の じどうしゃです。
Cái này (đây) là xe hơi của Nhật.
これは アメリカ の じどうしゃです。
Cái này (đây) là xe hơi của Mỹ.
これは ドイツ の じどうしゃです。
Cái này (đây) là xe hơi của Đức.
これは どこ の じどうしゃですか。
Cái này (đây) là xe hơi của đâu vậy?
この ネクタイは 1,500えん です。
Cái cà vạt này 1,500 yên.
この ネクタイは 5,800えん です。
Cái cà vạt này 5,800 yên.
この ネクタイは 13,000えん です。
Cái cà vạt này 13,000 yên.
この ネクタイは いくら ですか。
Cái cà vạt này bao nhiêu vậy?









![[ 1000 Chữ hán thông dụng ] – Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/1000.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)




